khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/07/2025 561 Lưu

Công thức tính góc xoắn tương đối trong thanh chịu xoắn thuần túy là:

A. 𝜎𝐴 = 𝜎𝐵+ 𝜎𝐴/𝐵 (Rad) 

B. 𝜎𝐴 = 𝜎A+ 𝜎𝐴/𝐵 (Rad) 

C. 𝜎𝐴 = 𝜎A+ 𝜎B/A  (Rad) 

D. 𝜎𝐴 = 𝜎𝐵+ B/A  (Rad)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

B. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≥[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

C. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≥[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

D. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. Chỉ tồn tại ứng suất tiếp theo phương vuông góc với bán kính

B. Chỉ tồn tại ứng suất pháp theo phương vuông góc với bán kính

C. Chỉ tồn tại ứng suất tiếp theo phương vuông trùng với bán kính

D. Chỉ tồn tại ứng suất pháp theo phương vuông trùng với bán kính

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A. 𝐼𝑋=28,44.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=13,34.106 𝑚𝑚4

B. 𝐼𝑋=28,44.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=28,44.106 𝑚𝑚4

C. 𝐼𝑋=13,34.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=28,44.106 𝑚𝑚4

D. 𝐼𝑋=13,34.106 𝑚𝑚4 và 𝐼𝑦=13,34.106 𝑚𝑚4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và ứng suất tiếp 𝜏

B. ứng suất pháp 𝜎𝑧

C. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và mômen uốn 𝑀𝑥

D. ứng suất pháp 𝜎𝑧 và mômen xoắn 𝑀𝑥

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 𝜃 ≤ [𝜃](𝑅𝑎𝑑/𝑚)

B. 𝜏𝑚𝑎𝑥 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

C. 𝜏𝑚𝑖𝑛 ≤[𝜏](𝑘𝑁/𝑚2)

D. 𝜃 ≥ [𝜃](𝑅𝑎𝑑/𝑚)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tất cả đều đúng.

B. Làm cơ sở cho việc tính toán các chi tiết, bộ phận của máy móc, công trình

C. Tính toán thiết kế để đảm bảo đủ độ bền, đủ độ cứng và đủ độ ổn định

D. Sức bền vật liệu nghiên cứu các nguyên tắc chung của kết cấu chịu lực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP