Bài 3: Công ty XNK A kế toán tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau. (Đơn vị tính: 1000đ).
Nghiệp vụ 1. Ngày 10/9, dùng tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ (USD): 60.000 USD để kí quĩ tại NHNT mở L/C... Tỉ giá mua ngoại tệ thực tế tại ngân hàng thương mại tại thời điểm giao dịch là 20/usd, tỉ giá ghi sổ là 20/usd. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 244: 60.000USD / Có TK 1112: 60.000USD
B. Nợ TK 244: 60.000USD / Có TK 112: 60.000USD
C. Nợ TK 244: 1.200.000 / Có TK 1121: 1.200.000
D. Nợ TK 244: 1.200.000 / Có TK 1122: 1.200.000
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Kế toán thương mại và dịch vụ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 1561: 114.400 / Có TK 33312: 114.400
B. Nợ TK 1561: 114.400 / Có TK 1331: 114.400
C. Nợ TK 1331: 114.400 / Có TK: 33312: 114.400
D. Nợ TK: 1331: 104.000 / Có TK: 33312: 104.00
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. Nợ TK 632: 300.000 / Có TK 156(1): 300.000
B. Nợ TK 131: 300.000 / Có TK 156(1): 300.000
C. Nợ TK 151: 300.000 / Có TK 156(1): 300.000
D. Nợ TK 157: 300.000 / Có TK 156(1): 300.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Nghiệp vụ 6. Chi tiền mặt 20.000 để trả chi phí vận chuyển lô hàng nhập, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK151: 20.000 / Có TK 111: 20.000
B. Nợ TK 156(2): 20.000 / Có TK 331: 20.000
C. Nợ TK 156(2): 20.000 / Có TK 111: 20.000
D. Nợ TK 156(2): 20.000 / Có TK 112: 20.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nợ TK 641: 30.000 / Có TK 112: 30.000
B. Nợ TK 156: 30.000 / Có TK 112: 30.000
C. Nợ TK 156(2): 30.000 / Có TK 112: 30.000
D. Nợ TK 156(1): 30.000 / Có TK 112: 30.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK 641: 15.000 / Có TK 111: 15.000
B. Nợ TK 156: 15.000 / Có TK 111: 15.000
C. Nợ TK 156(2): 15.000 / Có TK 111: 15.000
D. Nợ TK 156(1): 15.000 / Có TK 112: 15.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nợ TK131: 90.000USD / Có TK 511: 90.000USD
B. Nợ TK 331: 90.000USD / Có TK 511: 90.000USD
C. Nợ TK 331: 1.800.000 / Có TK 511: 1.800.000
D. Nợ TK 131: 1.980.000 / Có TK 511: 1.800.000, Có TK 3333: 180.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.