Nghiệp vụ 10: Chi phí khác bằng tiền mặt phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh vận tải là 28.000 (Sử dụng chung, phân bổ cho các hoạt động sau).
A. Nợ TK 627: 28.000 / Có TK 112: 28.000
B. Nợ TK 627: 28.000 / Có TK 331: 28.000
C. Nợ TK 642: 28.000 / Có TK 111: 28.000
D. Nợ TK 627: 28.000 / Có TK 111: 28.000
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Kế toán thương mại và dịch vụ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 331: 976.250 / Có TK 112: 976.250
B. Nợ TK 331: 976.250 / Có TK 112 : 956.725, Có TK 515 : 19.525
C. Nợ TK 331: 976.250 / Có TK 112 : 956.725, Có TK 511 : 19.525
D. Nợ TK 331: 976.250 / Có TK 112 : 956.725, Có TK 711 : 19.525
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Nợ TK 621(VTHH): 185.500, Nợ TK 621(VTHK): 120.000 / Có TK 152: 305.500
B. Nợ TK 627(VTHH): 185.500, Nợ TK 627(VTHK): 120.000 / Có TK 331(Y): 305.500
C. Nợ TK 621: 305.500 / Có TK 152: 305.500
D. Nợ TK 621(VTHH): 185.500, Nợ TK 627(VTHK): 120.000 / Có TK 152: 305.500
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. Nợ TK 621(VTHH): 712.500, Nợ TK 621(VTHK): 100.000 / Có TK 331: 812.500
B. Nợ TK 627(VTHH): 712.500, Nợ TK 627(VTHK): 100.000, Nợ TK 1331: 81.250 / Có TK 331: 893.750
C. Nợ TK 621(VTHH): 712.500, Nợ TK 621(VTHK): 100.000, Nợ TK 1331: 81.250 / Có TK 331: 893.750
D. Nợ TK 621(VTHH): 712.500, Nợ TK 627(VTHK): 100.000, Nợ TK 1331: 81.250 / Có TK 331: 893.750
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nợ TK 152: 75.000, Nợ TK 1331: 7.500 / Có TK 112: 82.500
B. Nợ TK 152: 75.000, Nợ TK 1331: 7.500 / Có TK 331: 82.500
C. Nợ TK 621: 75.000, Nợ TK 1331: 7.500 / Có TK 112: 82.500
D. Nợ TK 621: 75.000, Nợ TK 1331: 7.500 / Có TK 331: 82.500
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK 621(VTHH): 15.000, Nợ TK 621(VTHK): 20.000 / Có TK 331: 35.000
B. Nợ TK 627(VTHH): 15.000, Nợ TK 627(VTHK): 20.000 / Có TK 335: 35.000
C. Nợ TK 627: 35.000 / Có TK 352: 35.000
D. Nợ TK 627(VTHH): 15.000, Nợ TK 627(VTHK): 20.000 / Có TK 338: 35.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nợ TK 622(VTHH): 100.000, Nợ TK 622(VTHK): 30.000 / Có TK 334: 130.000
B. Nợ TK 622(VTHH): 100.000, Nợ TK 622(VTHK): 30.000 / Có TK 335: 130.000
C. Nợ TK 622: 130.000 / Có TK 334: 130.000
D. Nợ TK 622(VTHH): 100.000, Nợ TK 622(VTHK): 30.000 / Có TK 338: 130.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nợ TK 622(VTHH): 23.500, Nợ TK 622(VTHK): 7.050 / Có TK 334: 30.550
B. Nợ TK 622(VTHH): 23.500, Nợ TK 622(VTHK): 7.050 / Có TK 335: 30.550
C. Nợ TK 622: 30.550 / Có TK 338: 30.550
D. Nợ TK 622(VTHH): 23.500, Nợ TK 622(VTHK): 7.050 / Có TK 338: 30.550
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.