Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất các phương pháp đánh giá SPDDCK trong DNSXKD khi tính giá thành SP?
A. Đánh giá SPDD theo chi phí NVLTT
B. Đánh giá SPDD theo khối lượng hoàn thành tương đương, đánh giá SPDD theo chi phí NVLTT
C. Đánh giá SPDD theo khối lượng hoàn thành tương đương, đánh giá SPDD theo chi phí NVLTT, đánh giá sản phẩm DDCK theo định mức
D. Đánh giá SPDD theo khối lượng hoàn thành tương đương, đánh giá sản phẩm DDCK theo định mức
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
B. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
C. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
D. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. No TK 112: 77.000
B. No TK 111: 70.000
C. NoTK 111: 70.000
D. No TK 112: 77.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. No TK 154: 60.000
B. No TK 154: 20.000
C. No TK 154: 20.000
D. No TK TK 154: 20.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. No TK 112: 150.000
B. No TK 331: 150.000
C. No TK 331: 150.000
D. No TK 151: 150.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. No TK 154: 200.000
B. No TK 621: 200.000
C. No TK 632: 200.000
D. No TK 154: 200.000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. No TK 133(1): 24.000
B. No TK 133(1): 20.000
C. No TK 133(1): 24.000
D. No TK 333(12): 24.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. No TK 138(8): 33.000
B. No TK 334: 16.500
C. No TK 152: 30.000
D. No TK 334: 15.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.