Công ty Thương mại "X" kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tháng 3/N có tài liệu kế toán như sau (ĐVT: 1.000 đ)
Tính toán xác định định khoản nào là đúng cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
2. Nghiệp vụ 2: Khi khách hàng thông báo nhận được hàng và thanh toán tiền hàng qua tài khoản tiền gửi ngân hàng.
Kế toán ghi nhận doanh thu của lô hàng gửi bán. Kế tán ghi:
Có TK 5111: 198.000
Có TK 3331: 19.800
Có TK 5112: 198.000
Có TK 3331: 19.800
Có TK 5111: 180.000
Có TK 3331: 18.000
Có TK 5111: 198.000
Có TK 3332: 19.800
A. No TK 112: 217.800
B. No TK 112: 217.800
C. No TK 112: 198.000
D. No TK 112: 217.800
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
B. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
C. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
D. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. No TK 112: 77.000
B. No TK 111: 70.000
C. NoTK 111: 70.000
D. No TK 112: 77.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. No TK 154: 60.000
B. No TK 154: 20.000
C. No TK 154: 20.000
D. No TK TK 154: 20.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. No TK 112: 150.000
B. No TK 331: 150.000
C. No TK 331: 150.000
D. No TK 151: 150.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. No TK 154: 200.000
B. No TK 621: 200.000
C. No TK 632: 200.000
D. No TK 154: 200.000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. No TK 133(1): 24.000
B. No TK 133(1): 20.000
C. No TK 133(1): 24.000
D. No TK 333(12): 24.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. No TK 138(8): 33.000
B. No TK 334: 16.500
C. No TK 152: 30.000
D. No TK 334: 15.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.