Công ty Thương mại "X" kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tháng 3/N có tài liệu kế toán như sau (ĐVT: 1.000 đ) Tính toán xác định định khoản nào là đúng cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
Nghiệp vụ 1: Ngày 4/3, công ty mua một lô hàng và chuyển bán cho khách hàng. Trị giá mua của lô hàng chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 150.000. Tiền hàng chưa thanh toán cho nhà cung cấp. Ngày 18/3 khách hàng thông báo nhận được hàng, thanh toán bằng chuyển khoản. Trị giá bán của lô hàng là 198.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%).
Khi mua hàng và gửi hàng cho khách hàng. Kế toán ghi:
No TK 1331: 15.000
Có TK 331: 165.000
No TK 1331: 15.000
Có TK 331: 165,000
Có TK 331: 165.000
No TK 1331: 15.000
Có TK 112: 165,000
A. No TK 156: 150.000
B. No TK 157: 150.000
C. No TK 157: 165.000
D. No TK 157: 150.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
B. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
C. Nợ TK 154 (CPSXC): 6.500
D. Nợ TK 154 (CPSXC): 26.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. No TK 112: 77.000
B. No TK 111: 70.000
C. NoTK 111: 70.000
D. No TK 112: 77.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. No TK 154: 60.000
B. No TK 154: 20.000
C. No TK 154: 20.000
D. No TK TK 154: 20.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. No TK 112: 150.000
B. No TK 331: 150.000
C. No TK 331: 150.000
D. No TK 151: 150.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. No TK 154: 200.000
B. No TK 621: 200.000
C. No TK 632: 200.000
D. No TK 154: 200.000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. No TK 133(1): 24.000
B. No TK 133(1): 20.000
C. No TK 133(1): 24.000
D. No TK 333(12): 24.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. No TK 138(8): 33.000
B. No TK 334: 16.500
C. No TK 152: 30.000
D. No TK 334: 15.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.