Không phải là nguyên nhân gây tiểu khó:
A. Hẹp niệu đạo.
B. Hẹp niệu quản.
C. U xơ tiền liệt tuyến.
D. Xơ hẹp cổ bàng quang.
E. Ung thư tiền liệt tuyến.
Câu hỏi trong đề: 1200+ câu trắc nghiệm Ngoại khoa I có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. U xơ tiền liệt tuyến.
B. Sỏi bàng quang.
C. Sỏi niệu đạo.
D. Hẹp niệu đạo.
E. Hẹp bao qui đầu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
A. Viêm bàng quang do vi khuẩn.
B. Lao bàng quang gây giảm thể tích.
C. Sỏi bàng quang.
D. U bàng quang.
E. Viêm bàng quang kẽ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. Nhiễm trùng tiết niệu.
B. Ứ đọng nước tiểu mạn tính trong bàng quang (bí tiểu mạn tính).
C. Bí tiểu cấp.
D. Trào ngược bàng quang - niệu quản hai bên.
E. Sỏi bàng quang.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 10 ml/giây.
B. 15 ml/giây.
C. 20 ml/giây.
D. 25 ml/giây.
E. 30 ml/giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tình trạng đau tức tiểu nhiều hay ít.
B. Tình trạng tiểu được hay không.
C. Đặc điểm của cầu bàng quang: căng đau nhiều hay mềm ít đau.
D. Thông tiểu được hay không.
E. Thời gian mắc bệnh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. U xơ tiền liệt tuyến.
B. Hẹp niệu đạo.
C. Xơ hẹp cổ bàng quang.
D. Giập niệu đạo.
E. Sỏi bàng quang.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Hỏi bệnh sử.
B. Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang cấp.
C. Làm siêu âm bàng quang.
D. Chụp phim hệ tiết niệu không chuẩn bị.
E. Tất cả các câu trên đều đúng trừ D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.