Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 yến = ………. Kg
6 yến = ………. Kg
b) 1 tạ = ………. Kg
8 tạ = ………. Kg
c) 1 tấn = ………. Kg
7 tấn = ………. Kg
3 yến 2 kg = ………. Kg
4 yến 3 kg = ………. kg
5 tạ 25 kg = ………. kg
2 tạ 4 kg = ………. kg
3 tấn 30 kg = ………. kg
9 tấn 500 kg = ………. kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
|
a) 1 yến = ………. Kg 6 yến = ………. Kg b) 1 tạ = ………. Kg 8 tạ = ………. Kg c) 1 tấn = ………. Kg 7 tấn = ………. Kg |
3 yến 2 kg = ………. Kg 4 yến 3 kg = ………. kg 5 tạ 25 kg = ………. kg 2 tạ 4 kg = ………. kg 3 tấn 30 kg = ………. kg 9 tấn 500 kg = ………. kg |
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
|
a) 1 yến = 10 Kg 6 yến = 60 Kg b) 1 tạ = 100 Kg 8 tạ = 800 Kg c) 1 tấn = 1 000 Kg 7 tấn = 7 000 Kg |
3 yến 2 kg = 32 Kg 4 yến 3 kg = 43 kg 5 tạ 25 kg = 525 kg 2 tạ 4 kg = 204 kg 3 tấn 30 kg = 3 030 kg 9 tấn 500 kg = 9 500 kg |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
Đổi: 5 yến = 50 kg
Phần cám và phần vỏ trấu là:
50 – 41 = 9 (kg)
Đáp số: 9 kg
Lời giải
Lời giải
a) Viết vào chỗ chấm thích hợp:
Chữ số 7 trong số 147 568 123 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 3 trong số 8 881 234 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 8 trong số 147 568 123 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 7 trong số 1 234 567 859 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
b) Hoàn thành bảng sau:
|
Số |
345 261 308 |
16 083 725 |
7 894 659 |
|
Giá trị của chữ số 6 |
60 000 |
6 000 000 |
600 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.