Số ?
Theo Niên giám thống kê năm 2018, 2019, 2020, số học sinh tiểu học của Việt Nam năm học 2017-2018, 2018-2019, 2019-2020 lần lượt là:
8 041 842 bạn, 8 541 451 bạn và 8 741 545 bạn.
a) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2017-2018 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
b) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2018-2019 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
c) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2019-2020 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
Số ?
Theo Niên giám thống kê năm 2018, 2019, 2020, số học sinh tiểu học của Việt Nam năm học 2017-2018, 2018-2019, 2019-2020 lần lượt là:
8 041 842 bạn, 8 541 451 bạn và 8 741 545 bạn.
a) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2017-2018 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
b) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2018-2019 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
c) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2019-2020 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
……………………………………………………………………………………….
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
a) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2017-2018 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
7 042 000 bạn; 8 040 000 bạn; 8 000 000 bạn.
b) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2018-2019 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
8 541 000 bạn; 8 540 000 bạn; 8 500 000 bạn.
c) Số học sinh tiểu học Việt Nam năm học 2019-2020 được làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
8 742 000 bạn; 8 740 000; 8 700 000 bạn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
|
a) 1 yến = 10 Kg 6 yến = 60 Kg b) 1 tạ = 100 Kg 8 tạ = 800 Kg c) 1 tấn = 1 000 Kg 7 tấn = 7 000 Kg |
3 yến 2 kg = 32 Kg 4 yến 3 kg = 43 kg 5 tạ 25 kg = 525 kg 2 tạ 4 kg = 204 kg 3 tấn 30 kg = 3 030 kg 9 tấn 500 kg = 9 500 kg |
Lời giải
Lời giải
a) Viết vào chỗ chấm thích hợp:
Chữ số 7 trong số 147 568 123 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 3 trong số 8 881 234 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 8 trong số 147 568 123 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 7 trong số 1 234 567 859 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
b) Hoàn thành bảng sau:
|
Số |
345 261 308 |
16 083 725 |
7 894 659 |
|
Giá trị của chữ số 6 |
60 000 |
6 000 000 |
600 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.