Biến định tính nhiều giá trị thứ tự khác với biến định tính định danh.
A. Có sự sắp xếp theo chiều tăng/ giảm dần các giá trị của biến.
B. Giá trị của biến không phải là con số do cân, đo.
C. Không thể sắp xếp theo chiều tăng/ giảm dần các giá trị của biến.
D. Giá trị của biến là số nguyên.
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê y học có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Trung vị (Median).
B. Phương sai (Variance).
C. Biên độ (Range).
D. Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Chiều cao (cm).
B. Nhóm máu (A, B, O, AB).
C. Số con trong một gia đình.
D. Cân nặng (kg).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. Tuổi (năm).
B. Phân loại tuổi (tuổi trẻ, tuổi trung niên, tuổi già).
C. Dân tộc (Kinh, Khơ me, Hoa, Chăm).
D. Chiều cao (cm).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Trung vị (Median).
B. Biên độ (Range).
C. Yếu vị (Mode).
D. Trung bình (Mean).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Biến định lượng có tất cả các tính chất của biến định tính.
B. Biến định tính có mức độ đo lường cao hơn biến định lượng.
C. Biến định tính có tất cả các tính chất của biến định lượng.
D. Chỉ có biến định lượng liên tục mới có tất cả các tính chất của biến định tính.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Giới tính (Nam, nữ).
B. Tình trạng cân nặng trẻ em: Trẻ nhẹ cân (<2500g), bình thường (>=2500g).2500g),>
C. Tuổi (năm).
D. Tình trạng hôn nhân (Độc thân, kết hôn, ly dị, khác).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Dân tộc.
B. Chỉ số đường huyết.
C. Giới tính.
D. Cao huyết áp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.