Đường kính của lỗ xí, hố xí hai ngăn là:
A. 8 - 10cm
B. 10 - 12cm
C. 12 - 14cm
D. 14 - 16cm
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Giải thích: Theo tiêu chuẩn thiết kế hố xí hai ngăn, đường kính lỗ xí (phần kín) thường nằm trong khoảng 12–14 cm để đảm bảo thải phân và nước dễ dàng mà không gây tắc. Kích thước này giúp phân rơi tự do vào ngăn chứa, ngăn mùi thoát ngược lên, đồng thời vẫn giữ được độ kín cần thiết. Nếu lỗ xí nhỏ hơn 12 cm, hiệu quả thoát phân giảm, dễ tắc; nếu lớn hơn 14 cm, dễ mất mùi và giảm tính kín khít.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Bãi chôn lấp được chia thành ô, mỗi ô có diện tích từ 500-1000m3. Các ô được xe lu làm chống thẩm thấu bằng đất sét. Phế thải được đổ xuống từng ô thành từng lớp khoảng 1m, sau đó được phủ bằng đất trơ lèn chặt
B. Bãi chôn lấp rác được chia thành ô, mỗi ô có diện tích từ 500-1000m3. Phế thải được đổ xuống từng ô thành từng lớp khoảng 1m, sau đó được phủ bằng đất trơ lèn chặt
C. Phế thải được đổ xuống từng ô thành từng lớp khoảng 1m, sau đó được phủ bằng đất trơ lèn chặt
D. Bãi chôn lấp rác được chia thành ô, mỗi ô có diện tích từ 500-1000m3
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: Bãi chôn lấp hợp vệ sinh được chia thành ô, mỗi ô có diện tích từ 500–1000 m³. Các ô được xe lu làm chống thấm bằng đất sét, sau khi đổ rác từng lớp dày ~1 m, phủ đất trộn lên chặt để ngăn mùi, ngăn lọc nước rỉ rác ra môi trường.
Mở rộng: Hệ thống rãnh thu nước rỉ rác và màng chống thấm nhân tạo cũng được áp dụng để tăng cường vệ sinh.
Câu 2
A. 10 - 15m
B. 10 - 20m
C. 3 - 10m
D. > 20m
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Nước ngầm mạch nông được định nghĩa là nước nằm trong tầng chứa nước có độ sâu từ 3–10 m dưới mặt đất. Đây là nguồn nước dễ khai thác, ít chịu ảnh hưởng của ô nhiễm sâu và thường cấp cho giếng khơi, giếng đào.
Lưu ý: Nước sâu (>20 m) thuộc mạch nước sâu, chất lượng hơn nhưng tốn kém khi khai thác.
Câu 3
A. Yếu tố sinh học, tổ chức sản xuất, điều kiện vệ sinh
B. Yếu tố sinh học, yếu tốt vật lý, yếu tố hóa học và lý hóa
C. Yếu tố sinh học, yếu tố xã hội
D. Yếu tố sinh học, vệ sinh, an toàn lao động
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, vi rút cúm, vi rút sởi, vi rút quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc, chất phóng xạ
B. Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, vi rút cúm, vi rút sởi, vi rút quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc
C. Bụi, tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, vi rút cúm, vi rút sởi, vi rút quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc
D. Tụ cầu vàng, liên cầu tan máu, vi rút cúm, vi rút sởi, vi rút quai bị, nấm Candida gây bệnh ở niêm mạc, các chất gây ung thư
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Mở nhiều cửa
B. Lắp nhiều điều hòa
C. Cải tiến trang thiết bị
D. Trang trí phòng hộ cá nhân, che chắn nguồn phát nhiệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Sự lắng cặn, vi sinh vật
B. Nhiệt, các chất lơ lửng không tan
C. Các chất phóng xạ, các khí độc
D. Phấn hoa, bụi vải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Phân bón hóa học và hóa chất trừ sâu, các chất thải bỏ công nghiệp rắn
B. Phân bón hóa học và háo chất trừ sâu, các chất thải bỏ công nghiệp rắn, chất phóng xạ
C. Phân bón hóa học và hóa chất trừ sâu, các chất thải bỏ công nghiệp rắn, bụi
D. Phân bón hóa học, chất thải bỏ công nghiệp rắn, chất phóng xạ, vi khuẩn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.