khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 687 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correcting in each of the following questions.

There are much tourists visiting Ha Long Bay every year.

A. much 
B. are 
C. every 
D. visiting

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: There are + many + danh từ đếm được số nhiều. → Sử dụng “many” với danh từ đếm được số nhiều “tourists”.

Dịch nghĩa: Có nhiều khách du lịch đến tham quan Vịnh Hạ Long mỗi năm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She doesn’t know what to doing with the broken vase.

A. know 
B. the 
C. with 
D. doing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: question word (what/ where/ how/…) + to + verb-infinitive

Dịch nghĩa: Cô ấy không biết phải làm gì với chiếc bình bị vỡ.

Câu 3:

This book was my, but she thought it was hers when she saw it on the table.

A. saw 
B. my 
C. hers 
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Tính từ sở hữu (my) + danh từ/cụm danh từ; Đại từ sở hữu (mine) đứng độc lập trong câu.

Dịch nghĩa: Cuốn sách này là của tôi, nhưng cô ấy nghĩ nó là của cô ấy khi nhìn thấy nó trên bàn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Mệnh đề quan hệ: ‘who’ thay cho danh từ chỉ người ‘those (people)’.

Dịch nghĩa: Lối sống lành mạnh là điều mà nhiều người mơ ước, đặc biệt là những người đã thử mọi chế độ ăn trên Internet.

Câu 2

A. watched 
B. was watching 
C. has watched 
D. is watching

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn miêu tả hoạt động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động xen ngang: S + was/were + verb-ing… + when + S + V2 (past simple)...

Dịch nghĩa: Cô ấy đang xem TV khi tôi gọi cho cô ấy tối qua.

Câu 3

A. will visit 
B. visited 
C. have visited 
D. were visiting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She said she will live in a small village near the mountains with her family.
B. She said she lived in a small village near the mountains with my family.
C. She said that she lived in a small village near the mountains with her family.
D. She said that she lives in a small village near the mountains with her family.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will have 
B. had 
C. can have 
D. having

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Most homework instructions are boring.
B. English is a language that is hard to master.
C. Aliens might learn English before visiting us.
D. English is an international and popular language.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP