Chọn phát biểu SAI về PERINDOPRIL:
A. Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển.
B. Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24h.
C. Đối kháng thụ thể Angiotensin II.
D. Chỉ cần uống 1 lần/ngày.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Captopril.
B. Perindopril.
C. Telmisartan.
D. Lisinopril.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. Do làm ứ động Renin.
B. Do làm ứ động Prostaglandin.
C. Do làm ứ động Histamin.
D. Do làm ứ động Brandykinin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
A. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II.
B. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin II thành Angiotensin I.
C. Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II.
D. Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Budesonid.
B. Flunisolid.
C. Fluticason.
D. Prednisolon.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm.
B. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II.
C. Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II.
D. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin II thành Angiotensin I.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Đo quang phổ IR.
B. HPLC.
C. Đo Nitrit.
D. Nếu dạng liên kết dùng phương pháp Acid-Base.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả.
B. Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 của Angiotensin II, làm hạ huyết áp.
C. Chống chỉ định: phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
D. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.