TÁC DỤNG PHỤ nào sau đây của ZIDOVUDIN?
A. Rối loạn tiêu hóa, mất ngủ, rối loạn thần kinh.
B. Giảm bạch cầu trung tính bạch cầu đa nhân.
C. Ức chế tủy xương.
D. Tất cả đều đúng.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Lamivudine.
B. Saquinavir.
C. Zancitabin.
D. Indinavir.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A. Zidovudine.
B. Indinavir.
C. Nevirapin.
D. Enfuvirtide.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Chui vào tế bào, kết dính, thời kỳ tích hợp, ADN nhân lên, phóng thích.
B. Chui vào tế bào, kết dính, ADN nhân lên, thời kỳ tích hợp, phóng thích.
C. Kết dính, chui vào tế bào, ADN nhân lên, thời kỳ tích hợp, phóng thích.
D. Kết dính, chui vào tế bào, thời kỳ tích hợp, ADN nhân lên, phóng thích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nevirapin.
B. Stavudine.
C. Lamivudine.
D. Zidovudine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Lamivudine.
B. Stavudine.
C. Zidovudine.
D. Nevirapin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. HIV giai đoạn muộn.
B. Mang thai nhiễm HIV.
C. HIV người lớn, sau khi đã dùng zidovudin nhiều ngày.
D. HIV giai đoạn sớm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Oseltamivir.
B. Idoxuridin.
C. Rimantadin.
D. Amantadin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.