Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, and (11) _______ activities that we often neglect (12) _______ of the most important aspects of life: friendships, the (13) _______ that develops over time that holds a very (14) ________ place in our heart and that society continues to ignore. Friends (15) ________ family members that we choose (16) _______ and keep in our lives. From our first childhood friend to those (17) _______ friends we have known for decades; friends are treasures that can bring so much positivity into our lives but yet we often become too busy and neglect these important (18) _______. I am guilty of this as well!
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, and (11) _______ activities that we often neglect (12) _______ of the most important aspects of life: friendships, the (13) _______ that develops over time that holds a very (14) ________ place in our heart and that society continues to ignore. Friends (15) ________ family members that we choose (16) _______ and keep in our lives. From our first childhood friend to those (17) _______ friends we have known for decades; friends are treasures that can bring so much positivity into our lives but yet we often become too busy and neglect these important (18) _______. I am guilty of this as well!
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, and (11) ______ activities…
A. day
B. dayly
C. daily
D. days
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
day (n): ngày
dayly: sai chính tả
daily (adj): hàng ngày
days (n): những ngày (số nhiều)
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “activities” (các hoạt động).
→ As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, and daily activities…
Dịch nghĩa: Là con người, chúng ta trở nên quá bận rộn với công việc, gia đình, việc nhà, và các hoạt động hàng ngày...
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
...that we often neglect (12) _______ of the most important aspects of life: friendships…
A. a
B. an
C. the
D. one
Đáp án đúng: D
“A, an, the” là mạo từ, sau đó phải đi kèm với một danh từ.
One: số đếm, từ chỉ số lượng (một)
Cụm từ: one of the … (một trong những …)
→ …that we often neglect one of the most important aspects of life: friendships…
Dịch nghĩa: … đến mức thường xuyên bỏ quên một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn…
Câu 3:
... the (13) _______ that develops over time…
A. relate
B. relation
C. relative
D. relationship
Đáp án đúng: D
relate (v): liên hệ
relation (n): mối quan hệ
relative (adj): có liên hệ
relationship (n): mối quan hệ
Sau mạo từ “the”, ta cần đi kèm với một danh từ.
Sự khác biệt:
- “Relation” dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.
- “Relationship” dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.
→ Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng “relationship”.
→ … the relationship that develops over time…
Dịch nghĩa: … mối quan hệ được hình thành theo thời gian …
Câu 4:
…that holds a very (14) _______ place in our heart and that society continues to ignore.
A. special
B. specially
C. specialize
D. specialist
Đáp án đúng: A
special (adj): đặc biệt
specially (adv): một cách đặc biệt
specialize (v): làm cho đặc biệt
specialist (n): chuyên gia
Sau “very” ta cần đi kèm một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “place” (địa điểm).
→ …that holds a very special place in our heart and that society continues to ignore.
Dịch nghĩa: … chiếm một vị trí rất đặc biệt trong trái tim chúng ta nhưng lại thường bị xã hội lãng quên.
Câu 5:
Friends (15) ________ family members…
A. am
B. is
C. are
D. be
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều (Friends – những người bạn) nên đi kèm động từ tobe “are”.
→ Friends are family members…
Dịch nghĩa: Bạn bè là các thành viên trong gia đình...
Câu 6:
…we choose (16) _______ and keep in our lives.
A. allow
B. to allow
C. allowing
D. allowed
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: choose to + V-inf – chọn làm gì.
→ …we choose to allow and keep in our lives.
Dịch nghĩa: … chúng ta lựa chọn để gắn bó và giữ lại trong cuộc sống của mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. What happens in the Cinderella story
B. The life of Cinderella
C. What Cinderella’s personalities are
D. The happy life of Cinderella when being a princess
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tiêu đề phù hợp nhất cho bài đọc là gì?
A. Chuyện gì xảy ra trong câu chuyện Lọ Lem
B. Cuộc sống của Lọ Lem
C. Những phẩm chất của Lọ Lem là gì
D. Cuộc sống hạnh phúc của Lọ Lem khi trở thành công chúa
→ Bài đọc không kể toàn bộ câu chuyện Lọ Lem hay tập trung vào cuộc sống của cô ấy sau khi trở thành công chúa, mà chủ yếu nói về những phẩm chất tốt đẹp của cô như: vui vẻ, tốt bụng, chăm chỉ, và quan tâm đến người khác.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết có rất nhiều bạn bè.
Thông tin: See, I hardly have any friends,... (Bạn thấy đấy, tôi hầu như không có bạn bè,...)
→ False
Câu 3
A. The Thompsons are eating breakfast together at 8 a.m.
B. The Thompsons are eating breakfast at 8 a.m. together.
C. Thompsons are eating the breakfast together at 8 a.m.
D. The Thompsons are breakfast eating together at 8 a.m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. livelong
B. longlive
C. longlife
D. lifelong
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. My studying sister is in an international school.
B. My sister is studying in an international school.
C. My sister studying is in an international school.
D. My is sister studying in an international school.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. people
B. person
C. peoples
D. personal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.