khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/07/2025 241 Lưu

Put the words in the correct order to make a complete sentence.

prefers / that / to / she / pink / this / one / jacket / .

A. That pink jacket she prefers to this one.

B. She prefers this jacket pink to that one.

C. She prefers that pink jacket to this one.

D. She prefers to this one that pink jacket.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: prefer sth/doing sth to sth/doing sth – thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm gì.

→ loại A và D.

Cụm danh từ “jacket pink” có trật tự từ chưa đúng (tính từ phải đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ). Cụm đúng: pink jacket.

→ She prefers that pink jacket to this one.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích chiếc áo khoác màu hồng kia hơn chiếc này.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A kind of noodle soup with grilled pork

B. A sweet snack made from mung beans and sticky rice

C. A toasted sandwich with vegetables and meat

D. A rice pancake filled with mushrooms and pork

Lời giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bánh mì là gì?

A. Một loại bún nước ăn với thịt nướng

B. Một món ăn vặt có vị ngọt làm từ đậu xanh và xôi

C. Một loại bánh mì kẹp nướng với rau và thịt

D. Một loại bánh xèo có nhân nấm và thịt heo

Thông tin: Priced between 10,000 VND and 15,000 VND, it is a toasted baguette sandwich with pickled vegetables, pate, soy sauce, chilies, and hot peppers. (Có giá từ 10.000 đến 15.000 đồng, bánh mì được nướng giòn ăn kèm rau củ muối chua, pate, nước tương, tương ớt và tiêu cay.)

Câu 2

A. There isn’t any milk left in the fridge.

B. There isn’t some milk left in the fridge.

C. There’s not any left milk in the fridge.

D. There are not any milk left in the fridge.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

B. Sai do ta không dùng “some” trong câu phủ định.

C. Sai do “left milk” không đúng về thứ tự từ, đúng phải là “milk left”.

D. Sai do “milk” là danh từ không đếm được, không dùng với “There are”, mà phải đi với “There is”.

Cấu trúc: There is/are + not + any + N + left: không còn cái gì.

→ There isn’t any milk left in the fridge.

Dịch nghĩa: Không còn chút sữa nào trong tủ lạnh cả.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. True

B. False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Would you like any cheese in your burger?

B. Would you like some cheese with your burger?

C. Would you like a cheese on your burger?

D. Would you like some cheese on your burger, would you?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I’d like some cupcake and chocolate for dessert.

B. I’d like some cupcake and a chocolate for dessert.

C. I’d like a cupcake and some chocolate for dessert.

D. I’d like a cupcake and chocolate for dessert.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. That red dress is how much?

B. How much that red dress is?

C. How much is that dress red?

D. How much is that red dress?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP