Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part.
My father is very progressive with the feminist movement.
A. open-minded
B. conservative
C. modern
D. sympathetic
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
progressive (adj): có tư tưởng tiến bộ, đổi mới, ủng hộ sự thay đổi tích cực
Xét các đáp án:
A. open-minded (adj): thoải mái, cởi mở
B. conservative (adj): bảo thủ, không thích thay đổi
C. modern (adj): hiện đại, mang tính thời đại mới
D. sympathetic (adj): cảm thông, đồng cảm
→ progressive >< conservative
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bố tôi có tư tưởng rất tiến bộ khi nói đến phong trào nữ quyền.
>Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. made
B. let
C. got
D. had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu nhờ vả hoặc sai khiến dạng chủ động: get sb to do sth - nhờ ai làm gì.
Chọn C.
→ The city mayor got the locals to pick up trash on the beach.
Dịch nghĩa: Thị trưởng thành phố đã nhờ người dân địa phương nhặt rác trên bãi biển.
Câu 2
A. have introduced
B. have been introduced
C. were introduced
D. are introducing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “New transportation systems” (Các hệ thống giao thông mới) chỉ vật nên phải dùng bị động.
Mệnh đề sau “to reduce traffic congestion” chỉ mục đích hiện tại (giảm tình trạng ùn tắc giao thông), cho thấy hành động vẫn có ảnh hưởng đến hiện tại. → dùng hiện tại hoàn thành bị động.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành ở thể bị động: S + have/has + been + V3/ed + O.
Chọn B.
→ New transportation systems have been introduced in major cities to reduce traffic congestion.
Dịch nghĩa: Các hệ thống giao thông mới đã được đưa vào sử dụng ở các thành phố lớn nhằm giảm tình trạng ùn tắc giao thông.
Câu 3
A. remove
B. upgrade
C. damage
D. install
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. power grid
B. bus station
C. fire department
D. waste management system
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. have been installed
B. installed
C. were installed
D. have installed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. connected
B. was connected
C. has constructed
D. has been constructed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. clean
B. cleaned
C. cleaning
D. to clean
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.