Choose complete sentence with the cues given.
They/ make/ sacrificial offerings/ the gods.
A. They make sacrificial offerings at the gods.
B. They make sacrificial offerings of the gods.
C. They make sacrificial offerings with the gods.
D. They make sacrificial offerings to the gods.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 5 Writing lớp 8 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cấu trúc đúng là “make offerings to someone” (dâng cúng cho ai).
Dịch nghĩa: Họ dâng lễ vật tế thần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. We wishes our mom health and long life!
B. We are wishing our mom health and longevity!
C. We wish our mom health and longevity!
D. We wish our mom for health and longivity!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
“wish” là động từ thường, chia ở hiện tại. Chủ ngữ "We" đi với "wish" (không thêm -es).
"health and longevity" là 2 danh từ không đếm được, không cần mạo từ.
Dịch nghĩa: Chúng tôi chúc mẹ mình sức khỏe và sống lâu!
Câu 2
A. Meet to exchange gifts and most families have a traditional meal.
B. Most families meet and exchange gifts to have a traditional meal.
C. Most families meet to exchange gifts and have a traditional meal.
D. Gifts and traditional meal are exchanged when most families meet.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Câu C sắp xếp đúng trật tự ngữ pháp: “S + V + to-inf + and + V”.
Dịch nghĩa: Hầu hết các gia đình gặp mặt để trao quà và dùng bữa truyền thống.
Câu 3
A. Vietnamese people hope the generous first person is kind-hearted to enter their house.
B. Vietnamese people hope that the first person to enter their house is generous and kind-hearted.
C. Vietnamese people that hope is a generous and kind-hearted first person to enter their house.
D. The first person Vietnamese people hope to enter their house is kind-hearted.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. People prepare colorful flowers to decorate before the festival their houses.
B. Their houses decorate to prepare people with colorful flowers before the festival.
C. Before the festival, people prepare their houses to decorate with colorful flowers.
D. With colorful flowers, people decorate their houses prepare before the festival.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Homes decorated are with the apricot blossom, peach blossom and kumquat.
B. Homes are decorated with the apricot blossom, peach blossom, and kumquat.
C. With the apricot blossom and peach blossom, homes decorated are.
D. Are decorated homes with apricot blossom and kumquat.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. We has a family reunion next week.
B. We are have a family reunion next week.
C. We having a family reunion next week.
D. We have a family reunion next week.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. He is praying luck and happiness.
B. He prays for luck and happiness.
C. He prays luck for happiness.
D. He prays to luck and happiness.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.