Choose the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to the given one.
“Where did you go last month?” asked Mark.
A. Mark asked where I went last month.
B. Mark wanted to know where I had gone the previous month.
C. Mark asked if I had gone somewhere the month before.
D. Mark said where I had gone the past month.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
- Câu gián tiếp với câu hỏi wh-question: S + asked (sb)/wondered/wanted to know + wh- + S + V (lùi thì) + O.
- Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì (vì động từ tường thuật ở thì quá khứ): quá khứ đơn (did...go) → quá khứ hoàn thành (had gone).
+ Đổi đại từ chủ ngữ theo ngữ cảnh: you → I.
+ Đổi trạng từ chỉ thời gian: last month → the previous month/the month before.
→ Mark wanted to know where I had gone the previous month.
Chọn B.
Dịch nghĩa: “Tháng trước bạn đã đi đâu thế?” Mark hỏi.
→ Mark muốn biết tháng trước tôi đã đi đâu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. life
B. history
C. campaign
D. period
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. life (n): cuộc sống
B. history (n): lịch sử
C. campaign (n): chiến dịch
D. period (n): thời kỳ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Women in Saudi Arabia began registering to vote this week for the first time in the nation’s history.
Dịch nghĩa: Phụ nữ ở Ả Rập Xê Út đã bắt đầu đăng ký đi bầu cử trong tuần này - lần đầu tiên trong lịch sử của quốc gia này.
Câu 2
A. indefinite and illegal
B. complex and unclear
C. clear and high
D. low and simple
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Địa vị của người phụ nữ ở Nhật Bản ______.
A. mơ hồ và bất hợp pháp
B. phức tạp và không rõ ràng
C. rõ ràng và cao
D. thấp và đơn giản
Thông tin: The status of women in Japan is complex and cannot be characterized in simple terms. (Địa vị của phụ nữ ở Nhật Bản rất phức tạp và không thể mô tả một cách đơn giản.)
Chọn B.
Câu 3
A. The twins said they would visit their grandparents tomorrow.
B. The twins said that they are going to visit their grandparents tomorrow.
C. The twins said that we were going to visit our grandparents the day after.
D. The twins said they were going to visit their grandparents the following day.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Chloe is very determined to win the contest.
B. Chloe has been advised to try to win the contest.
C. Chloe might not be able to win the contest.
D. Chloe is too tired to take part in the contest.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Luke has had a mechanic at that garage repair his car.
B. Luke has had his car to be repaired by a mechanic at that garage.
C. A mechanic has Luke’s car repaired by that garage.
D. Luke wants a mechanic to repair his car at that garage.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Companies have been made to pay men and women equally by modern laws.
B. Companies have been allowed to pay men and women equally.
C. Modern laws on equal pay have been introduced by companies.
D. Modern laws have been passed by companies to pay men and women equally.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.