Choose the correct answer.
My sister is pregnant. The doctor says she ______ the baby in March.
A. is going to have
B. will have had
C. will be having
D. will be had
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Câu này nói về kế hoạch/dự đoán có cơ sở “My sister is pregnant” (Chị gái tôi đang mang thai). → dùng thì tương lai gần.
Cấu trúc thì tương lai gần: am/is/are + (not) + going to + V-inf.
Chọn A.
→ My sister is pregnant. The doctor says she is going to have the baby in March.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi đang mang thai. Bác sĩ nói chị ấy sẽ sinh em bé vào tháng 3.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. am going to bring
B. am bringing
C. will bring
D. bring
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu trên là một quyết định ngay tại thời điểm nói, phản ứng với dự báo “It is going to rain soon” (Trời sắp mưa rồi), nên dùng thì tương lai đơn.
Cấu trúc thì tương lai đơn: will + V-inf.
Chọn C.
→ Collins: It is going to rain soon.
Dave: Really? I will bring the clothes in.
Dịch nghĩa:
Collins: Trời sắp mưa rồi.
Dave: Thật à? Tôi sẽ mang quần áo vào.
Câu 2
A. go
B. am going to go
C. am going
D. goes
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dùng thì tương lai gần để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai, có căn cứ, người nói cảm thấy chắc chắn về điều đó.
Dấu hiệu: “I’ve been planning to study all day.” (Tôi đã lên kế hoạch học cả ngày rồi.)
Cấu trúc thì tương lai gần: am/is/are + (not) + going to + V-inf.
Với động từ “go”, ta phải chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn.
Chọn C.
→ Man: Are you busy tonight? Would you like to have coffee?
Woman: Sorry. I am going to the library. I’ve been planning to study all day.
Dịch nghĩa:
Người đàn ông: Tối nay bạn có bận không? Bạn có muốn đi uống cà phê không?
Người phụ nữ: Xin lỗi. Tôi sẽ đến thư viện. Tôi đã lên kế hoạch học cả ngày rồi.
Câu 3
A. addressed
B. accessed
C. affected
D. identified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. offline
B. virtual
C. mobile
D. distanced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. am going to watch
B. am watching
C. will watch
D. will be watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. tool
B. device
C. equipment
D. set
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. to
B. with
C. about
D. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.