PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN
Anh Minh đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực A và B. Biểu đồ dưới đây mô tả số tiền thu được mỗi tháng trong vòng 60 tháng theo mỗi lĩnh vực A và B.
Hiệu độ lệch chuẩn của số tiền thu được mỗi tháng khi đầu tư vào lĩnh vực A và B bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN
Anh Minh đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực A và B. Biểu đồ dưới đây mô tả số tiền thu được mỗi tháng trong vòng 60 tháng theo mỗi lĩnh vực A và B.

Hiệu độ lệch chuẩn của số tiền thu được mỗi tháng khi đầu tư vào lĩnh vực A và B bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Quảng cáo
Trả lời:

Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Giá trị đại diện |
7,5 |
12,5 |
17,5 |
22,5 |
27,5 |
Lĩnh vực A |
20 |
5 |
10 |
5 |
20 |
Lĩnh vực B |
5 |
10 |
30 |
10 |
5 |
Ta có \(\overline {{x_A}} = \frac{{7,5.20 + 12,5.5 + 17,5.10 + 22,5.5 + 27,5.20}}{{20 + 5 + 10 + 5 + 20}} = 17,5\).
Phương sai: \(s_A^2 = \frac{{{{7,5}^2}.20 + {{12,5}^2}.5 + {{17,5}^2}.10 + {{22,5}^2}.5 + {{27,5}^2}.20}}{{20 + 5 + 10 + 5 + 20}} - {17,5^2} = \frac{{425}}{6}\).
Độ lệch chuẩn: \({s_A} = \sqrt {\frac{{425}}{6}} \).
\(\overline {{x_B}} = \frac{{7,5.5 + 12,5.10 + 17,5.30 + 22,5.10 + 27,5.5}}{{5 + 10 + 30 + 10 + 5}} = 17,5\).
Phương sai: \(s_B^2 = \frac{{{{7,5}^2}.5 + {{12,5}^2}.10 + {{17,5}^2}.30 + {{22,5}^2}.10 + {{27,5}^2}.5}}{{5 + 10 + 30 + 10 + 5}} - {17,5^2} = 25\).
Độ lệch chuẩn: sB = 5.
Hiệu độ lệch chuẩn: sA – sB \( = \sqrt {\frac{{425}}{6}} - 5 \approx 3,4\).
Trả lời: 3,4.
Hot: Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn Đại học 2025 (mới nhất) (2025). Xem ngay
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, sổ tay môn Toán (có đáp án chi tiết) ( 55.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chiều dài (cm) |
[44; 46) |
[46; 48) |
[48; 50) |
[50; 52) |
[52; 54) |
[54; 56) |
Giá trị đại diện |
45 |
47 |
49 |
51 |
53 |
55 |
Số trẻ |
3 |
3 |
10 |
15 |
7 |
2 |
Ta có \(\overline x = \frac{{45.3 + 47.3 + 49.10 + 51.15 + 53.7 + 55.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} = \frac{{503}}{{10}}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{{45}^2}.3 + {{47}^2}.3 + {{49}^2}.10 + {{51}^2}.15 + {{53}^2}.7 + {{55}^2}.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{503}}{{10}}} \right)^2} = \frac{{591}}{{100}}\).
Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {\frac{{591}}{{100}}} \approx 2,43\).
Trả lời: 2,43.
Lời giải
Thời gian (phút) |
[0; 10) |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
Giá trị đại diện |
5 |
15 |
25 |
35 |
Số học sinh |
25 |
8 |
7 |
2 |
Ta có \(\overline x = \frac{{5.25 + 15.8 + 25.7 + 35.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} = \frac{{35}}{3}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{5^2}.25 + {{15}^2}.8 + {{25}^2}.7 + {{35}^2}.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{35}}{3}} \right)^2} = \frac{{5300}}{{63}} \approx 84,1\).
Trả lời: 84,1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.