Thống kê độ ẩm không khí trung bình các tháng năm 2021 tại Đà Lạt và Vũng Tàu (đơn vị: %) người ta thu được bảng số liệu ghép nhóm sau
Đà Lạt
Vũng Tàu
Nhóm
Giá trị đại diện
Tần số
Nhóm
Giá trị đại diện
Tần số
\([75;78,3)\)
76,65
0
\([75;78,3)\)
76,65
5
\([78,3;81.6)\)
79,95
2
\([78,3;81.6)\)
79,95
6
\([81,6;84,9)\)
83,25
1
\([81,6;84,9)\)
83,25
1
\([84,9;88,2)\)
86,55
6
\([84,9;88,2)\)
86,55
0
\([88,2;91,5)\)
89,85
3
\([88,2;91,5)\)
89,85
0
a) Xét số liệu ở Đà Lạt ta có khoảng biến thiên là \(16,5\).
b) Xét số liệu ở Vũng Tàu thì khoảng tứ phân vị là \(0,23\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
c) Xét số liệu ở Đà Lạt thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là \(3,28\)(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
d) Đà Lạt có nhiệt độ không khí trung bình tháng đồng đều hơn so với ở Vũng Tàu vì có độ lệch chuẩn nhỏ hơn.
Thống kê độ ẩm không khí trung bình các tháng năm 2021 tại Đà Lạt và Vũng Tàu (đơn vị: %) người ta thu được bảng số liệu ghép nhóm sau
|
Đà Lạt |
Vũng Tàu |
||||||
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
|
|
\([75;78,3)\) |
76,65 |
0 |
\([75;78,3)\) |
76,65 |
5 |
|
|
|
\([78,3;81.6)\) |
79,95 |
2 |
\([78,3;81.6)\) |
79,95 |
6 |
|
|
|
\([81,6;84,9)\) |
83,25 |
1 |
\([81,6;84,9)\) |
83,25 |
1 |
|
|
|
\([84,9;88,2)\) |
86,55 |
6 |
\([84,9;88,2)\) |
86,55 |
0 |
|
|
|
\([88,2;91,5)\) |
89,85 |
3 |
\([88,2;91,5)\) |
89,85 |
0 |
|
|
a) Xét số liệu ở Đà Lạt ta có khoảng biến thiên là \(16,5\).
b) Xét số liệu ở Vũng Tàu thì khoảng tứ phân vị là \(0,23\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
c) Xét số liệu ở Đà Lạt thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là \(3,28\)(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
d) Đà Lạt có nhiệt độ không khí trung bình tháng đồng đều hơn so với ở Vũng Tàu vì có độ lệch chuẩn nhỏ hơn.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Xét số liệu ở Đà Lạt : Khoảng biến thiên là: \(R = 91,5 - 78,3 = 13,2\)
b) Xét số liệu ở Vũng Tàu:
+ Số phần tử của mẫu là \(n = 12\).
Tứ phân vị thứ nhất \({Q_1} = \frac{{{x_3} + {x_4}}}{2}\) mà x3; x4 Î [75; 78,3).
Tứ phân vị thứ nhất là: \({Q_1} = 75 + \left( {\frac{{3 - 0}}{5}} \right).3,3 = 76,98\).
\({Q_3} = \frac{{{x_9} + {x_{10}}}}{2}\) mà x9; x10 Î [78,3; 81,6).
Ta có tứ phân vị thứ ba là: \({Q_3} = 78,3 + \left( {\frac{{9 - 5}}{6}} \right).3,3 = 80,5\).
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: \({Q_3} - {Q_1} = 80,5 - 76,98 = 3,52\).
c) Xét số liệu ở Đà Lạt :
+ Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\(\overline {{x_1}} = \frac{{0.76,65 + 2.79,95 + 83,25 + 6.86,55 + 3.89,85}}{{12}} = 86\)
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\(s_1^2 = \frac{{{{0.76,65}^2} + {{2.79,95}^2} + {{83,25}^2} + {{6.86,55}^2} + {{3.89,85}^2}}}{{12}} - {86^2} = \frac{{847}}{{80}}\).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({s_1} = \sqrt {{s_1}^2} = \sqrt {\frac{{847}}{{80}}} \approx 3,25\).
d) Xét số liệu ở Vũng Tàu:
+ Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là: \(\overline {{x_2}} = \frac{{5.76,65 + 6.79,95 + 83,25}}{{12}} = 78,85\)
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\(s_2^2 = \frac{{5{{(76,65 - 78,85)}^2} + 6{{(79,95 - 78,85)}^2} + {{(83,25 - 78,85)}^2}}}{{12}} = 4,235\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({s_2} = \sqrt {s_2^2} = \sqrt {4,235} \approx 2,06\)
Vũng Tàu có nhiệt độ không khí trung bình tháng đồng đều hơn vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn.
Đáp án: a) Sai; b) Sai; c) Sai; d) Sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
\[\left[ {36;38} \right)\] |
\[37\] |
\[9\] |
|
\[\left[ {38;40} \right)\] |
\[39\] |
\[15\] |
|
\[\left[ {40;42} \right)\] |
\[41\] |
\[25\] |
|
\[\left[ {42;44} \right)\] |
\[43\] |
\[30\] |
|
\[\left[ {44;46} \right)\] |
\[45\] |
\[21\] |
|
|
|
\[n = 100\] |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\[\overline x \, = \frac{{37.9 + 39.15 + 41.25 + 43.30 + 45.21}}{{100}} = 41,78\]
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\[\begin{array}{l}s\, = \sqrt {\frac{1}{{100}}\left[ {9.{{\left( {37 - 41,78} \right)}^2} + 15.{{\left( {39 - 41,78} \right)}^2} + 25.{{\left( {41 - 41,78} \right)}^2} + 30.{{\left( {43 - 41,78} \right)}^2} + 21.{{\left( {45 - 41,78} \right)}^2}} \right]} \\ = 2,45\end{array}\]
Trả lời: 2,45.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Chiều cao (cm) |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
|
Giá trị đại diện |
152,5 |
157,5 |
162,5 |
167,5 |
172,5 |
|
Số học sinh |
3 |
7 |
10 |
7 |
3 |
Ta có \(\overline x = \frac{{152,5.3 + 157,5.7 + 162,5.10 + 167,5.7 + 172,5.3}}{{3 + 7 + 10 + 7 + 3}} = 162,5\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{{152,5}^2}.3 + {{157,5}^2}.7 + {{162,5}^2}.10 + {{167,5}^2}.7 + {{172,5}^2}.3}}{{3 + 7 + 10 + 7 + 3}} - {162,5^2} \approx 31,67\).
Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {31,67} \approx 5,63\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.