Sau khi điều tra về cân nặng của 40 học sinh trong lớp 12A ở một trường THPT X thu được kết quả trong mẫu ghép nhóm sau:
Nhóm
Tần số
\[\left[ {30;40} \right)\]
\[2\]
\[\left[ {40;50} \right)\]
\[10\]
\[\left[ {50;60} \right)\]
\[16\]
\[\left[ {60;70} \right)\]
\[8\]
\[\left[ {70;80} \right)\]
\[2\]
\[\left[ {80;90} \right)\]
\[2\]
\[n = 40\]
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Sau khi điều tra về cân nặng của 40 học sinh trong lớp 12A ở một trường THPT X thu được kết quả trong mẫu ghép nhóm sau:
Nhóm |
Tần số |
\[\left[ {30;40} \right)\] |
\[2\] |
\[\left[ {40;50} \right)\] |
\[10\] |
\[\left[ {50;60} \right)\] |
\[16\] |
\[\left[ {60;70} \right)\] |
\[8\] |
\[\left[ {70;80} \right)\] |
\[2\] |
\[\left[ {80;90} \right)\] |
\[2\] |
|
\[n = 40\] |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Quảng cáo
Trả lời:

Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
\[\left[ {30;40} \right)\] |
\[35\] |
\[2\] |
\[\left[ {40;50} \right)\] |
\[45\] |
\[10\] |
\[\left[ {50;60} \right)\] |
\[55\] |
\[16\] |
\[\left[ {60;70} \right)\] |
\[65\] |
\[8\] |
\[\left[ {70;80} \right)\] |
\[75\] |
\[2\] |
\[\left[ {80;90} \right)\] |
\[85\] |
\[2\] |
|
|
\[n = 40\] |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\[\overline x \, = \frac{{35.2 + 45.10 + 55.16 + 65.8 + 75.2 + 85.2}}{{40}} = 56\]
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\[\begin{array}{l}s\, = \sqrt {\frac{1}{{40}}\left[ {2.{{\left( {35 - 56} \right)}^2} + 10.{{\left( {45 - 56} \right)}^2} + 16.{{\left( {55 - 56} \right)}^2} + 8.{{\left( {65 - 56} \right)}^2} + 2.{{\left( {75 - 56} \right)}^2} + 2.{{\left( {85 - 56} \right)}^2}} \right]} \\ = 11,4\end{array}\]
Trả lời: 11,4.
Hot: Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn Đại học 2025 (mới nhất) (2025). Xem ngay
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, sổ tay môn Toán (có đáp án chi tiết) ( 55.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chiều dài (cm) |
[44; 46) |
[46; 48) |
[48; 50) |
[50; 52) |
[52; 54) |
[54; 56) |
Giá trị đại diện |
45 |
47 |
49 |
51 |
53 |
55 |
Số trẻ |
3 |
3 |
10 |
15 |
7 |
2 |
Ta có \(\overline x = \frac{{45.3 + 47.3 + 49.10 + 51.15 + 53.7 + 55.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} = \frac{{503}}{{10}}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{{45}^2}.3 + {{47}^2}.3 + {{49}^2}.10 + {{51}^2}.15 + {{53}^2}.7 + {{55}^2}.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{503}}{{10}}} \right)^2} = \frac{{591}}{{100}}\).
Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {\frac{{591}}{{100}}} \approx 2,43\).
Trả lời: 2,43.
Lời giải
Thời gian (phút) |
[0; 10) |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
Giá trị đại diện |
5 |
15 |
25 |
35 |
Số học sinh |
25 |
8 |
7 |
2 |
Ta có \(\overline x = \frac{{5.25 + 15.8 + 25.7 + 35.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} = \frac{{35}}{3}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{5^2}.25 + {{15}^2}.8 + {{25}^2}.7 + {{35}^2}.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{35}}{3}} \right)^2} = \frac{{5300}}{{63}} \approx 84,1\).
Trả lời: 84,1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.