Fill in the blank.
I can ______ your shoes in the living room.
eat
listen
sit
see
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án:
A. eat (v): ăn
B. listen (v): nghe
C. sit (v): ngồi
D. see (v): nhìn, thấy
Ta thấy D. see là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy đôi giày của cậu trong phòng khách.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy D. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi tất của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy B. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quần áo của tớ.
Câu 3
Let’s play hopscotch.
Yes, it is.
I want to go to the beach.
I’m happy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Are my these pants.
My these pants are.
These are my pants.
Pants my are these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
There are two cats in the park.
There are five tigers in the zoo.
There are twenty cookies in the kitchen.
There are six T-shirts in my bedroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.