20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 7: Clothes- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
74 người thi tuần này 4.6 304 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy D. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi tất của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi giày của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó của mình: Here + is/are + my + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Danh từ “clothes” là số nhiều, nên đi với “are”.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quần áo của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. pants (n số nhiều): quần dài
B. watch (n): đồng hồ đeo tay
C. shoes (n số nhiều): đôi giày
D. socks (n số nhiều): đôi tất
Ta thấy B. watch là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải đồng hồ đeo tay của cậu không?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án:
A. pants (n số nhiều): quần dài
B. vest (n): áo gi-lê
C. cap (n): mũ lưỡi trai
D. dress (n): váy
Ta thấy A. pants là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc quần của tớ.
Câu 6/20
Nice to meet you.
You’re welcome.
Thank you.
Cookie?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- ______________
- Không, tớ cảm ơn.
A. Rất vui được gặp cậu.
B. Không có gì.
C. Cảm ơn.
D. Dùng bánh quy không?
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án phù hợp về nghĩa.
Câu 7/20
How many socks are there?
What shape is it?
What’s that?
Is this your shirt?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Có bao nhiêu đôi tất? → không liên quan đến câu trả lời.
B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.
C. Kia là gì? → không liên quan đến câu trả lời.
D. Đây có phải áo sơ mi của cậu không? → đáp án đúng.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải áo sơ mi của cậu không?
- Đúng thế.
Câu 8/20
Let’s play hopscotch.
Yes, it is.
I want to go to the beach.
I’m happy.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is it your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi. → không liên quan đến câu hỏi.
B. Đúng thế. → đáp án đúng.
C. Tớ muốn đi đến bãi biển. → không liên quan đến câu hỏi.
D. Tớ cảm thấy vui vẻ. → không liên quan đến câu hỏi.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là mũ của cậu không?
- Đúng thế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
There are two cats in the park.
There are five tigers in the zoo.
There are twenty cookies in the kitchen.
There are six T-shirts in my bedroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
hat
watch
shirt
pants
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
eat
listen
sit
see
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
It’s a triangle.
Yes, please.
Happy birthday!
Let’s swim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
There
is
dresses
your
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
It your is cap?
Is it your cap?
Cap is your it?
Your is it cap?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Are my these pants.
My these pants are.
These are my pants.
Pants my are these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.