PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xi lanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh là 15 N. Bỏ qua áp suất khí quyển.
a) Độ lớn của công chất khí thực hiện để pit-tông chuyển động đều là 6 J.
b) Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên \({\rm{Q}} > 0\).
c) Quá trình trên khí thực hiện công nên \({\rm{A}} < 0\).
d) Độ biến thiên nội năng của khí là \(2,6\;{\rm{J}}\).
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xi lanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh là 15 N. Bỏ qua áp suất khí quyển.
a) Độ lớn của công chất khí thực hiện để pit-tông chuyển động đều là 6 J.
b) Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên \({\rm{Q}} > 0\).
c) Quá trình trên khí thực hiện công nên \({\rm{A}} < 0\).
d) Độ biến thiên nội năng của khí là \(2,6\;{\rm{J}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
\(|A| = Fs = 15.0,04 = 0,6J \Rightarrow A = - 0,6J \Rightarrow \) a) Sai; c) Đúng
\(Q = 2J \Rightarrow \) b) Đúng
\(\Delta U = Q + A = 2 - 0,6 = 1,4J \Rightarrow \) d) Sai
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\(2 \to 3\) thì nhiệt độ không đổi \( \Rightarrow \) a) Đúng
\(3 \to 4\) thì đẳng áp \( \Rightarrow \frac{V}{T} = \) const mà \(T \downarrow \Rightarrow V \downarrow \Rightarrow \) nén \( \Rightarrow \) b) Sai
\(n = \frac{m}{M} = \frac{1}{4} = 0,25\;{\rm{mol}}\)
\({A_{12}} = 2{p_0}\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = 0,25.8,31 \cdot 300 = 623,25\;{\rm{J}} \Rightarrow \)c) Sai
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_0}}} = nR \Rightarrow \frac{{2 \cdot {{10}^5} \cdot {V_1}}}{{300}} = 0,25.8,31 \Rightarrow {V_1} \approx 3,12625 \cdot {10^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3} = {V_4} \Rightarrow \)d) Đúng
Lời giải
|
\(p\) |
\(V\) |
\(T\) |
|
\({p_0} + {h_1} = 76 + 20 = 96{\rm{cmHg}}\) |
\(S.30\) |
273 K |
|
\({p_0} + {h_1} = 76 + 10 = 86{\rm{cmHg}}\) |
\(S.(50 - 10)\) |
\(T\) |
Trả lời ngắn: 53,1
Câu 3
A. làm lạnh đẳng tích.
B. đun nóng đẳng tích.
C. làm lạnh đẳng áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. nhiệt độ của chất lỏng tăng liên tục.
B. thể tích khối chất lỏng không thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

