khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/09/2025 6,328 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 50 cm , một đầu kín, một đầu hở, đặt thẳng đứng, đầu hở ở trên. Trong ống chứa một khối khí có chiều dài 30 cm , phần còn lại phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là 00C. Áp suất khí quyển là \({{\rm{p}}_0} = 76{\rm{cmHg}}\). Để một nửa cột thủy ngân trào ra ngoài thì phải đun nóng khối khí lên đến bao nhiêu 0C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(p\)

\(V\)

\(T\)

\({p_0} + {h_1} = 76 + 20 = 96{\rm{cmHg}}\)

\(S.30\)

273 K

\({p_0} + {h_1} = 76 + 10 = 86{\rm{cmHg}}\)

\(S.(50 - 10)\)

\(T\)

pVT=const⇒96.S.30273=86.S.(50-10)T⇒T≈326,1K=53,1°C

Trả lời ngắn: 53,1

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(2 \to 3\) thì nhiệt độ không đổi \( \Rightarrow \) a) Đúng

\(3 \to 4\) thì đẳng áp \( \Rightarrow \frac{V}{T} = \) const mà \(T \downarrow  \Rightarrow V \downarrow  \Rightarrow \) nén \( \Rightarrow \) b) Sai

\(n = \frac{m}{M} = \frac{1}{4} = 0,25\;{\rm{mol}}\)

\({A_{12}} = 2{p_0}\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = 0,25.8,31 \cdot 300 = 623,25\;{\rm{J}} \Rightarrow \)c) Sai

\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_0}}} = nR \Rightarrow \frac{{2 \cdot {{10}^5} \cdot {V_1}}}{{300}} = 0,25.8,31 \Rightarrow {V_1} \approx 3,12625 \cdot {10^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3} = {V_4} \Rightarrow \)d) Đúng

Câu 2

A. làm lạnh đẳng tích.

B. đun nóng đẳng tích.

C. làm lạnh đẳng áp.

D. đun nóng đẳng áp.

Lời giải

Nhiệt độ tăng và áp suất không đổi. Chọn D

Câu 5

A. nhiệt độ của chất lỏng tăng liên tục.               

B. thể tích khối chất lỏng không thay đổi.

C. nhiệt độ của chất lỏng giảm liên tục.              
D. nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP