Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của khí ở trạng thái (1) là \({T_1} = 300\;{\rm{K}}\).
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng áp.
b) Áp suất khí ở trạng thái (2) lớn hơn áp suất khí ở trạng thái (3) hai lần.
c) Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) lớn hơn nhiệt độ khí ở trạng thái (2).
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 300 K .

Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của khí ở trạng thái (1) là \({T_1} = 300\;{\rm{K}}\).
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng áp.
b) Áp suất khí ở trạng thái (2) lớn hơn áp suất khí ở trạng thái (3) hai lần.
c) Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) lớn hơn nhiệt độ khí ở trạng thái (2).
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 300 K .

Quảng cáo
Trả lời:
Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích \( \Rightarrow \) a) Sai
Áp suất khí ở trạng thái (2) bằng áp suất khí ở trạng thái \((3) \Rightarrow \) b) Sai
\(\frac{{{V_2}}}{{{T_2}}} = \frac{{{V_3}}}{{{T_3}}} \Rightarrow \frac{{{T_3}}}{{{T_2}}} = \frac{{{V_3}}}{{{V_2}}} = 2 \Rightarrow \)c) Đúng
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_3}{V_3}}}{{{T_3}}} \Rightarrow \frac{{3.1}}{{300}} = \frac{{1.2}}{{{T_3}}} \Rightarrow {T_3} = 200\;{\rm{K}} \Rightarrow \)d) Sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(S = r\omega = 0,3 \cdot \frac{{115\pi }}{{180}} = \frac{{23\pi }}{{120}}{m^2}\)
\(\phi = BS = B \cdot \pi {r^2} \cdot \frac{{\omega t}}{{2\pi }} = \frac{1}{2}B{r^2}\omega t \Rightarrow e = - {\phi ^\prime } = - \frac{1}{2}B{r^2}\omega = - \frac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot {0,3^2} \cdot 2 = - 0,018V\)
\(l = OM + ON + MN = r + r + r\alpha = 0,3 + 0,3 + 0,3 \cdot \frac{{115\pi }}{{180}} \approx 1,2m\)
\(R = \frac{{\rho l}}{S} = \frac{{2,65 \cdot {{10}^{ - 8}} \cdot 1,2}}{{2 \cdot {{10}^{ - 6}}}} = 0,0159\Omega \)
\(|i| = \left| {\frac{e}{R}} \right| = \frac{{0,018}}{{0,0159}} \approx 1,13A\)
Trả lời ngắn: 1,13
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\( \Rightarrow \frac{1}{{27 + 273}} + \frac{2}{{27 + 273}} = \frac{{{p^\prime }}}{{ - 23 + 273}} + \frac{{{p^\prime }.2}}{{77 + 273}} \Rightarrow {p^\prime } \approx 1,03\;{\rm{atm}}.\)Chọn C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


