khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/09/2025 215 Lưu

Một bánh xe hình tròn có đường kính là \[700{\rm{ mm}}\]chuyển động trên một đường thẳng từ điểm \[A\] đến điểm \[B\] sau \[875\] vòng. Quãng đường \[AB\] dài khoảng bao nhiêu kilômet? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười và lấy \[\pi = 3,14\])

A. \[1,79.\]               
B. \[1,8.\]                 
C. \[1,9.\]                 
D. \[1,7.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có hình vẽ sau:

Một bánh xe hình tròn có đường kính là \[700{\rm{ mm}}\]chuyển động trên một đường thẳng từ điểm \[A\] đến điểm \[B\] sau \[875\] vòng. Quãng đường \[AB\] dài khoảng bao nhiêu kilômet? (làm tròn kết quả đến hàn (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ, ta thấy khi bánh xe quay được 1 vòng thì quãng đường bánh xe đi được chính là chu vi của đường tròn bánh xe.

Chu vi của bánh xe là: \(\pi \cdot 700 = 3,14 \cdot 700 = 2\,\,198\,\,\left( {{\rm{mm}}} \right)\).

Vì bánh xe hình tròn chuyển động trên một đường thẳng từ điểm A đến điểm B sau 875 vòng nên độ dài của quãng đường AB là: \[2198 \cdot 875 = 1{\rm{ }}923{\rm{ }}250{\rm{ }}\left( {{\rm{mm}}} \right){\rm{.}}\]

Đổi \[1\,\,923\,\,250{\rm{ mm }} = 1,92\,\,325{\rm{ km}}.\]

Vậy quãng đường \[AB\] dài khoảng \[1,9\] km.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đổi \[\frac{1}{{10}}\] tạ = \[0,1\] tạ.

Cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là: \[0,8 + 0,1 = 0,9\] (tạ)

Vậy cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là \[0,9\] tạ.

Câu 2

A. \[30^\circ \].                       
B. \[60^\circ \].                       
C. \[150^\circ \].                          
D. \[90^\circ \].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Qua đỉnh \[A\] có góc \[\widehat A = 90^\circ \] kẻ đường thẳng \[c\] song song với \[a\] và \[b\] như hình vẽ dưới đây:

Cho \[a\,{\rm{//}}\,b\] như hình vẽ bên. Số đo góc \[x\] bằng:   A. \[30^\circ \].		B. \[60^\circ \].		C. \[150^\circ \].		D. \[90^\circ \]. (ảnh 2)

Ta có: \[a\,{\rm{//}}\,c\] nên \[\widehat {{A_1}} = 30^\circ \].

Lại có: \[\widehat {{A_1}} + \widehat {{A_2}} = 90^\circ \] suy ra \[\widehat {{A_2}} = 90^\circ - \widehat {{A_1}} = 90^\circ - 30^\circ = 60^\circ \].

Mà \[c\,{\rm{//}}\,b\] nên \[\widehat {{A_2}} = x = 60^\circ \].

Vậy chọn đáp án B.

Câu 3

A. đối đỉnh.             
B. so le trong.          
C. đồng vị.              
D. kề bù.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(60^\circ \).                       
B. \(90^\circ \).                       
C. \(65^\circ \).                            
D. \(50^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[30^\circ \].                       
B. \[40^\circ \].                       
C. \[75^\circ \].                            
D. \[150^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[0,75.\]               
B. \[ - 1\frac{1}{2}.\]                               
C. \[ - 5.\]                     
D. \[\frac{4}{5}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]                               
B. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]    
C. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]                     
D. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP