Trên mặt hồ yên lặng, một người dập dình một con thuyền tạo ra sóng trên mặt nước. Người này nhận thấy rằng thuyền thực hiện được 12 dao động trong 20 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 15 cm so với mặt hồ yên lặng. Người này còn nhận thấy rằng ngọn sóng đã tới bờ cách thuyền 12 m sau 6 s. Với sóng trên mặt nước
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Chu kỳ của sóng là 1,7 s.
b
Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s.
c
Bước sóng là 4 m.
d
Biên độ sóng là 15 m.
Trên mặt hồ yên lặng, một người dập dình một con thuyền tạo ra sóng trên mặt nước. Người này nhận thấy rằng thuyền thực hiện được 12 dao động trong 20 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 15 cm so với mặt hồ yên lặng. Người này còn nhận thấy rằng ngọn sóng đã tới bờ cách thuyền 12 m sau 6 s. Với sóng trên mặt nước
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Chu kỳ của sóng là 1,7 s. |
|
|
|
b |
Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s. |
|
|
|
c |
Bước sóng là 4 m. |
|
|
|
d |
Biên độ sóng là 15 m. |
|
|
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Vật Lí 11 Cánh diều Chủ đề 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Chu kỳ của sóng là 1,7 s.
\(T = \frac{{\Delta t}}{N} = \frac{{20}}{{12}} = \frac{5}{3}(s)\)
b) Đúng. Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s.
\(v = \frac{s}{t} = \frac{{12}}{6} = 2(m/s)\)
c) Sai. Bước sóng là 3,3 m.
\(\lambda = v.T = 2.\frac{5}{3} = \frac{{10}}{3} \approx 3,3(m)\)
d) Sai. Biên độ sóng bằng chiều cao ngọn sóng: 15 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Với λ = v.T =25.0,2= 5 cm.
Xét điểm nằm trong khoảng S1S2, số cực đại trong khoảng S1S2 được xác định bởi:
\[ - {S_1}{S_2} < k\lambda < {S_1}{S_2} \Leftrightarrow \frac{{ - {S_1}{S_2}}}{\lambda } < k < \frac{{{S_1}{S_2}}}{\lambda } \Leftrightarrow \frac{{ - 10}}{5} < k < \frac{{10}}{5} \Leftrightarrow - 2 < k < 2\]
Vì k lấy các giá trị nguyên nên k = ±1;0
Có 3 giá trị k thỏa mãn.
Câu 2
ƒ = 40 Hz.
ƒ = 50 Hz.
ƒ = 60 Hz.
ƒ = 20 Hz.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
\[l = (2k + 1)\frac{\lambda }{4} \Leftrightarrow 0,21 = (2k + 1)\frac{v}{{4f}} \Leftrightarrow 0,21 = (2.7 + 1)\frac{{2,8}}{{4.f}} \Rightarrow f = 50(Hz)\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. .
B. .
C. \(u = A\cos 2\pi (\frac{t}{T} - \frac{x}{\lambda })\).
D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
8 bụng, 9 nút.
8 bụng, 8 nút.
7 bụng, 8 nút.
9 bụng, 8 nút.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
tia X.
tia hồng ngoại.
Sóng Viba.
ánh sáng nhìn thấy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.