khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/03/2020 3,811 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following question

A. beneficial        

B. renewable         

C. advantageous   

D. influential

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

- beneficial / ˌben.ɪˈfɪʃ.əl / (adj): có lợi, có ích

E.g: Living in the country is beneficial to our health.

- renewable / rɪˈnjuː.əbəl/ (adj): có thể tái tạo, có thể phục hồi lại

E.g: Renewable energy sources should be widely used in the world.

- advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs / (adj): có lợi, thuận lợi

E.g: This policy is advantageous to the poor.

- influential /ˌɪnfluˈenʃl/ (adj): có ảnh hưởng, có thế lực

E.g: He is one of the most influential people in politics.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. head      

B. mind       

C. hand       

D. life

Lời giải

Chọn đáp án C

- head (n): đầu

- mind (n): trí óc, tâm trí

- hand (n): tay

- life (n): cuộc sống

+ know sb/ sth like the back of one’s hand ~ to be very familiar with somebody/something: hiểu biết rất rõ, biết rõ như lòng bàn tay

Dịch: Ông Nam biết thành phổ Hà Nội rõ như lòng bàn tay. Ông ấy từng lái xe taxi ở đó 10 năm.

Lời giải

Chọn đáp án B

- promote (v); đẩy mạnh, thúc đẩy

- ensure (v): bảo đảm

- facilitate (v): tạo điều kiện thuận lợi

- improve (v): cải thiện

Cấu trúc: ensure + that + a clause (bảo đảm rằng ...)

Dịch: Chính phủ nên có một số biện pháp để đảm bảo du lịch phát triển hài hòa với môi trường.

Câu 3

A. My pleasure 

B. The meal was out of this world

C. Never mention me.             

D. Of course not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. No way.          

B. Just round the comer over there.

C. Look it up in a dictionary!  

D. There’s no traffic near here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. put up with     

B.  catch up with   

C. keep up with    

D. come down with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. devoted 

B. added     

C. committed        

D. admitted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP