20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 12)
25 người thi tuần này 4.4 159.1 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. mineral
B. mitigate
C. minimize
D. minor
Lời giải
Chọn đáp án D
- mineral/ˈmɪn.ər.əl/ (n): khoáng chất, nước khoáng
E.g: A good diet will provide all necessary vitamins and minerals.
- mitigate /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/ (v): giảm nhẹ, làm dịu bớt
E.g: The government should mitigate the effects of tourism on the city.
- minimize /ˈmɪn.ɪ.maɪz/ (v): giảm tới mức tối thiểu
E.g: You should focus on your strengths and minimize your weaknesses.
- minor /ˈmaɪ.nə(r)/ (adj): nhỏ, không quan trọng
E.g: It is only a minor problem.
Câu 2/50
A. distant
B. resistant
C. tangible
D. essential
Lời giải
Chọn đáp án D
- distant / ˈdɪstənt / (adj): xa
E. g: I want to travel to a distant country.
- resistant /rɪˈzɪstənt/ (adj): kháng cự, đề kháng
E.g: You shouldn’t be resistant to change.
- tangible /ˈtændʒəbl / (adj): thật, hữu hình, có thể sờ mó được
E.g: We need tangible evidence.
- essential /ɪˈsenʃl/ (adj): thiết yếu, cần thiết
E.g: Water is essential for/ to living things.
Câu 3/50
A. atmosphere
B. exhausted
C. variety
D. adventure
Lời giải
Chọn đáp án A
- atmosphere / æt.mə.sfɪə(r)/ (n): không khí, khí quyển
E.g: The atmosphere in this room is very stuffy.
- exhausted /ɪɡˈzɔː.stɪd/ (adj): kiệt sức
E.g: Yesterday I had to work hard, so I was exhausted.
- variety /vəˈraɪə.ti/ (n): sự đa dạng, nhiều thứ
E.g: She took part in a variety of extracurricular activities.
- adventure /ədˈven.tʃə(r)/ (n): chuyến phiêu lưu
E.g: He had an exciting adventure in Egypt.
Câu 4/50
A. beneficial
B. renewable
C. advantageous
D. influential
Lời giải
Chọn đáp án B
- beneficial / ˌben.ɪˈfɪʃ.əl / (adj): có lợi, có ích
E.g: Living in the country is beneficial to our health.
- renewable / rɪˈnjuː.əbəl/ (adj): có thể tái tạo, có thể phục hồi lại
E.g: Renewable energy sources should be widely used in the world.
- advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs / (adj): có lợi, thuận lợi
E.g: This policy is advantageous to the poor.
- influential /ˌɪnfluˈenʃl/ (adj): có ảnh hưởng, có thế lực
E.g: He is one of the most influential people in politics.
Câu 5/50
A. politeness
B. rudeness
C. measurement
D. encouragement
Lời giải
Chọn đáp án A
- politeness (n): sự lịch sự
- rudeness (n): sự thô lỗ, bất lịch sự, sự khiếm nhã
- measurement (n): sự đo lường, phép đo
- encouragement (n): sự khuyến khích, động viên
- discourtesy (n) ~ impoliteness, rudeness: sự bất lịch sự, sự thô lỗ khác politeness
Dịch: Cô ấy chưa bao giờ nhìn thấy sự bất lịch sự như vậy đối với giám đốc khi điều này đã xảy ra tại cuộc họp vào tuần trước.
Lời giải
Chọn đáp án C
- encourage (v): khuyến khích, động viên
- publicize (v): quảng cáo, đưa ra công khai
- hinder (v): cản trở, gây trở ngại
- strengthen (v); tăng cường
- promote (v) ~ encourage: đẩy mạnh, khuyến khích
Dịch: Họ đã thực hiện một chiến lược để tăng cường ý thức của mọi người về các vấn đề môi trường.
Lời giải
Chọn đáp án A
- attract (v): thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
- free (v): thả, giải thoát, phóng thích .
- refuse (V): từ chối
- offer (v): cung cấp
- tempt (v): cám dỗ, lôi cuốn, quyến rũ
Dịch: Nhà hàng đó thu hút được rất nhiều khách hàng vì giá cả hợp lý và thức ăn ngon.
Lời giải
Chọn đáp án A
- support (v): ủng hộ
- rebel (v): chống đối
- admire (v): ngưỡng mộ
- protect (v): bảo vệ
- back up (ph.v): ủng hộ
Dịch: Tôi sẽ ủng hộ ý kiến của bạn nếu họ không tin bạn.
Câu 9/50
A. My pleasure
B. The meal was out of this world
C. Never mention me.
D. Of course not
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. No way.
B. Just round the comer over there.
C. Look it up in a dictionary!
D. There’s no traffic near here.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. standard of living
B. quality of life
C. annual income
D. cost of living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. promote
B. ensure
C. facilitate
D. improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. must have taken
B. had to take
C. neededn’t have taken
D. should have taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. used to be
B. used to have been
C. used to have
D. used to be being
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. head
B. mind
C. hand
D. life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. put up with
B. catch up with
C. keep up with
D. come down with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. to participate
B. participate
C. participating
D. to participating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Light-hearted
B. Like-minded
C. Even-handed
D. Open-minded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
_________ in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought.
A. That when discovered
B. Discovered
C. Discovering
D. Which was discovered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. small plastic blue
B. blue small plastic
C. plastic small blue
D. small blue plastic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.