20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 12)

  • 93730 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- mineral/ˈmɪn.ər.əl/ (n): khoáng chất, nước khoáng

E.g: A good diet will provide all necessary vitamins and minerals.

- mitigate /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/ (v): giảm nh, làm dịu bớt

E.g: The government should mitigate the effects of tourism on the city.

- minimize /ˈmɪn.ɪ.maɪz/ (v): giảm tới mức tối thiểu

E.g: You should focus on your strengths and minimize your weaknesses.

- minor /ˈmaɪ.nə(r)/ (adj): nhỏ, không quan trọng

E.g: It is only a minor problem.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- distant / ˈdɪstənt / (adj): xa

E. g: I want to travel to a distant country.

- resistant /rɪˈzɪstənt/ (adj): kháng cự, đề kháng

E.g: You shouldn’t be resistant to change.

- tangible /ˈtændʒəbl / (adj): thật, hữu hình, có thể sờ mó được

E.g: We need tangible evidence.

- essential /ɪˈsenʃl/ (adj): thiết yếu, cần thiết

E.g: Water is essential for/ to living things.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- atmosphere / æt..sfɪə(r)/ (n): không khí, khí quyển

E.g: The atmosphere in this room is very stuffy.

- exhausted /ɪɡˈzɔː.stɪd/ (adj): kiệt sức

E.g: Yesterday I had to work hard, so I was exhausted.

- variety /vəˈraɪə.ti/ (n): sự đa dạng, nhiều thứ

E.g: She took part in a variety of extracurricular activities.

- adventure /ədˈven.tʃə(r)/ (n): chuyến phiêu lưu

E.g: He had an exciting adventure in Egypt.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following question

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- beneficial / ˌben.ɪˈfɪʃ.əl / (adj): có lợi, có ích

E.g: Living in the country is beneficial to our health.

- renewable / rɪˈnjuː.əbəl/ (adj): có thể tái tạo, có thể phục hồi lại

E.g: Renewable energy sources should be widely used in the world.

- advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs / (adj): có lợi, thuận lợi

E.g: This policy is advantageous to the poor.

- influential /ˌɪnfluˈenʃl/ (adj): có ảnh hưởng, có thế lực

E.g: He is one of the most influential people in politics.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

She had never seen such discourtesy towards the director as it happened in the meeting last week.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- politeness (n): sự lịch sự

- rudeness (n): sự thô lỗ, bất lịch sự, sự khiếm nhã

- measurement (n): sự đo lường, phép đo

-  encouragement (n): sự khuyến khích, động viên

- discourtesy (n) ~ impoliteness, rudeness: sự bất lịch sự, sự thô lỗ khác politeness

Dịch: Cô ấy chưa bao giờ nhìn thấy sự bt lịch sự như vậy đối với giám đốc khi điều này đã xảy ra tại cuộc họp vào tuần trước.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

75%

25%

0%

0%

0%

Nhận xét

2 năm trước

Nuôi-cá Và Trồng-thêm-rau

.

1 năm trước

Lê Minh Thuỵ Vy

niceeeeeee
T

1 năm trước

Thái Trần

t

2 tháng trước

thu phương

Bình luận


Bình luận