20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 13)
25 người thi tuần này 4.4 159.1 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. compete
B. intend
C. medal
D. defend
Lời giải
Chọn đáp án A
- compete /kəmˈpiːt/ (v): cạnh tranh
E.g: It’s difficult for our small shop to compete with big stores.
- intend /ɪnˈtend/ (v): có ý định
E.g: I intend to go to New York next month.
- medal /ˈmedl/ (n): huy chương
E.g: She won a gold medal.
- defend /dɪˈfend/ (v): bảo vệ
E.g: She wants to defend her point of view
Câu 2/50
A. extinction
B. exhibit
C. exhaustion
D. exist
Lời giải
Chọn đáp án A
- extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng
E.g: Many species are threatened with extinction.
- exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/ (v): triển lãm
E.g: They have exhibited many of her works at their gallery recently.
- exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/ (n): sự mệt nhoài, tình trạng kiệt sức
E.g: He felt ill with exhaustion.
- exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
E.g: Slavery still exists in this country
Câu 3/50
A. hurricane
B. photograph
C. recommend
D. separate
Lời giải
Chọn đáp án C
- hurricane /ˈhʌrɪkən/ (n): bão mạnh ở Đại Tây Dương
E.g: The house was destroyed in a hurricane.
- photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/ (n): ảnh
E.g: My parents took a lot of photographs when they went to Paris.
- recommend /ˌrekəˈmend/ (v): khuyên
E.g: The teacher recommend that I study harder.
- separate /ˈseprət/ (v): tách biệt
E.g: The north and south of the country are separated by a bridge.
Câu 4/50
A. dangerous
B. computer
C. courageous
D. industrial
Lời giải
Chọn đáp án A
- dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm
E.g: It’s dangerous to go out at night.
- computer /kəmˈpjuːtə/ (n): máy tính
E.g: I have just bought a new computer.
- courageous /kəˈreɪdʒəs/ (adj): dũng cảm, can đảm
E.g: He had a courageous decision.
- industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): (thuộc) công nghiệp
E.g: Industrial waste should be buried carefully
Câu 5/50
A. full of experience
B. lack of responsibility
C. without money
D. full of sincerity
Lời giải
Chọn đáp án A
- full of experience: đầy kinh nghiệm
- lack of responsibility: thiếu trách nhiệm
- without money: thiếu tiền
- full of sincerity: đầy sự chân thành, rất chân thành
- wet behind the ears: young and without much experience: chưa có kinh nghiệm, quá non nớt, miệng còn hôi sữa
E.g: He was still wet behind the ears.
Do đó: wet behind the ears
full of experience
Lời giải
Chọn đáp án B
- pulling (v-ing): đẩy ra
- hiding (v-ing): che giấu
- showing (v-ing): để lộ ra
- brushing (v-ing): đánh (răng)
- exposing (v-ing): để lộ ra
Do đó: exposing
hiding
Dịch: Lisa hiếm khi cười vì cô ấy ngại phải để lộ hàm răng khểnh của mình.
Câu 7/50
A. interpreted something indirectly
B. described something unconsciously
C. said something correctly
D. misunderstood something seriously
Lời giải
Chọn đáp án C
- interpreted something indirectly: giải thích điều gì đó gián tiếp
- described something unconsciously: mô tả điều gì đó vô ý thức
- say something correctly: nói điều gì đó chính xác
- misunderstood something seriously: hiểu lầm điều gì đó một cách nghiêm trọng
- hit the nail on the head: to say something that is exactly right: nói điều gì hoàn toàn chính xác, đánh đúng trọng tâm, gãi đúng chỗ ngứa
Do đó: hit the nail on the head ~ said something correctly
Dịch: Tôi nghĩ Michael đã đúng khi cậu ấy nói rằng cái mà công ty này đang thiếu là sự tin tưởng.
Câu 8/50
A. annoying
B. exciting
C. cheerful
D. humorous
Lời giải
Chọn đáp án A
- irritating ~ annoying (adj): làm bực mình, chọc tức
- exciting (adj): hấp dẫn, hứng thú
- cheerful (adj): vui vẻ
- humorous (adj): hài hước
Dịch: Những người khiến cho người khác bực mình nhất là những người luôn quấy rầy người khác bởi việc hỏi các câu hỏi thực sự ngớ ngẩn.
Câu 9/50
A. Better luck next time!
B. Have a go!
C. God bless you!
D Have a nice trip
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The beach is nice, isn’t it?
B. Probably I won't think of.
C. Probably to the beach.
D. I have a four-day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. have travelled
B. have been travelling
C. had travelled
D. had been travelling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. such wonderful an
B. so wonderful an
C. a very wonderful
D. a too wonderful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. accepting
B. protection
C. recognition
D. condition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. out of reach
B. out of the condition
C. out of touch
D. out of the question
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. to break
B. break
C. to breaking
D. breaking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. to - of
B. at - in
C. on - in
D. for - of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. came off
B. came up
C. came about
D. came across
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. imaginative
B. imagine
C. imagination
D. imaginatively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. take
B. make
C. get
D. meet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. interaction
B. advent
C. emergency
D. identity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.