20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 15)
23 người thi tuần này 4.4 159 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án B
- mood /mu:d/ (n): tâm trạng
E.g: I’m in a good mood.
- flood /flʌd/ (n): lũ lụt
E.g: The heavy rain caused floods in many areas.
- spoon /spu:n/ (n): thìa
E.g: I need a soup spoon.
- moon /mu:n/ (n): mặt trăng
E.g: The moon goes around the earth.
Câu 2/50
A. digestion
B. suggestion
C. question
D. attraction
Lời giải
Chọn đáp án D
- digestion /daɪ’dʒes.tʃən/ (n): sự tiêu hóa
E.g: Eating at night can be bad for our digestion.
- suggestion /sə'dʒes.tʃən / (n): lởi đề nghị, sự gợi ý
E.g: I don’t know what to do now. Do you have any suggestions?
- question /'kwes.tʃən/ (n): câu hỏi
E.g: It is difficult to answer this question.
- attraction /ə'træk.ʃən (n): sự hấp dẫn
E.g: Nha Trang is one of the biggest tourist attractions in Vietnam.
Câu 3/50
A. studious
B. century
C. similar
D. semester
Lời giải
Chọn đáp án D
- studious /'stju:.di.əs/ (adj): chăm học
E.g: She is a studious girl.
- century /'sen.tʃər.i/ (n): thế kỉ
E.g: He was bom in the 16th century.
- similar /'sɪm.ɪ.lə / (adj): tương tự, giống
E.g: I am similar in appearance to my brother.
- semester/sɪ'mes.tər/ (n): học kì
E.g: He made much progress in this semester.
Câu 4/50
A. competent
B. implicate
C. advertise
D. reconstruct
Lời giải
Chọn đáp án D
competent /'kɒm.pɪ. tənt/ (adj): có năng lực, giỏi
E.g: He is a competent director.
- implicate/ ‘ɪm.plɪ.keɪt/ (v): làm dính líu vào, làm vướng vào
E.g: She is implicated in the scandal.
- advertise /’ æd.və.taɪz/ (v): quảng cáo
E.g: They advertised their services in the newspaper.
- reconstruct /,ri:.kən'strʌkt/ (v): xây dựng lại
E.g: They are reconstructing the city’s public transport system.
Câu 5/50
A. carelessly
B. imprecisely
C. uneasily
D. untruthfully
Lời giải
Chọn đáp án B
- carelessly (adv): bất cẩn
- imprecisely (adv): không chính xác
- uneasily (adv): không dễ dàng
- untruthfully (adv): không chân thật
- accurately (adv): chính xác
Do đó: accurately khác imprecisely
Dịch: Chúng tôi đã nhận được nhiều thông tin hữu ích vì bài báo cáo đã phản ánh chính xác tình trạng hiện nay của công ty.
Câu 6/50
A. made room for
B. take charge of
C. got in touch with
D. lost control of
Lời giải
Chọn đáp án C
lose contact with: mất liên lạc với
- make room for: dành chỗ cho, nhường chỗ cho
- take charge of: chịu trách nhiệm
- get/ keep/ be + in touch with: giữ liên lạc với
- lose control of: mất kiểm soát
- lose contact with: mất liên lạc với
Do đó: lose contact with
get in touch with
Dịch: Sally đã rất buồn khi cô ấy mất liên lạc với nhiều bạn cũ khi đi du học.
Câu 7/50
A. do harm to
B. set fire to
C. give rise to
D. make way for
Lời giải
Chọn đáp án A
- do harm to: làm hại đến, gây nguy hiểm đến
- set fire to: đốt cháy
- give rise to: gây ra
- make way for: tránh đưởng cho, để cho qua
- jeopardize /’dʒep.ə.daiz/ (v); gây nguy hiểm cho, làm hại
Do đó: jeopardize ~ do harm to
Dịch: Nạn phá rừng có thể gây ra tác hại nghiêm trọng đến môi trưởng sống của nhiều loài.
Câu 8/50
A. have the right to refuse
B. are given the right to
C. are refused the right to
D. have the obligation to
Lời giải
Chọn đáp án B
- have the right to refuse: có quyền từ chối
- are gi ven the right to: được cho quyền
- are refused the right to: bị từ chối quyền
- have the obligation to: có nghĩa vụ, bổn phận
- are entitled to: có quyền
Do đó: are entitled to ~ are given the right to
Dịch: Đó là một trưởng đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên giỏi mới được hưởng học bổng toàn phần mỗi năm.
Câu 9/50
A. Yes, let’s read it together.
B. The best I’ve ever read!
C. I can’t agree with you more.
D. I wish I could buy one.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Do you often have time for a drink after school?
B. Would you like to have a drink after school?
C. Do you often go out for a drink after school?
D. Do you like tea or coffee?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. who leave
B. to leave
C. leaving
D. left
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. chilly
B. itchy
C. dusty
D. shaky
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. that
B. which
C. the one
D. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. would make
B. use to make
C. would have made
D. have made
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. over
B. under
C. across
D. through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. fell through
B. tried out
C. took over
D. turned up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. opinion
B. influence
C. dependence
D. decision
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. being left
B. leaving
C. be left
D. leave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. prevent
B. can prevent
C. can be prevented
D. are preventing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. rash
B. incautious
C. inefficient
D. impulsive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.