20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 19)

  • 93662 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

-    wicked /'wɪk.ɪd/ (adj): xấu xa, độc ác

-    watched /wɒtʃt/ (v-ed): xem

-    stopped /stɒpt/ (v-ed): dừng, ngừng lại

cooked /kʊkt (v-ed): nấu


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

-    substantial /səb'stæn.jəl/ (adj): lớn lao, quan trọng, có giá trị lớn

-    initiate /ɪ'nɪ.i.eɪt (v): khởi đầu, bắt đầu

-    participant /pɑ:'tɪs.ɪ.pənt/ (n): người tham gia, người tham dự

attention /ə'ten.ʃən/ (n): sự chú ý


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án A

-    disappear /,dɪs.a'pɪər/(v): biến mất

-    arrangement /ə’reɪndʒ.mənt/ (n): sự sắp xếp

-    opponent /ə'pəʊ.nənt/ (n): đối thù, kẻ thù

contractual /kən'træk.tʃu.əl/ (adj): bằng hợp đồng


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án C

-    comfortable /'kʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái

-    necessary /'nes.ə.ser.i/ (adj): cần thiết

-    community /kə'mju:.nə.ti/ (n): cộng đồng

memorable /'mem.ər.ə.bəl/ (adj): đáng ghi nhớ


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Inadequate supply of oxygen to the blood can cause death within minutes.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

-    sufficient (adj): đủ

-    nonexistent (adj): not existing; not real: không tn tại

-    rich (adj): giàu

-    useful (adj): có ích

-    inadequate (adj): not enough: không đủ, thiếu

Dịch: Việc cung cấp không đủ khí oxi cho máu có thể gây ra cái chết trong vòng vài phút.

Do đó: inadequate khác suf ficient 


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

75%

25%

0%

0%

0%

Nhận xét

2 năm trước

Nuôi-cá Và Trồng-thêm-rau

.

1 năm trước

Lê Minh Thuỵ Vy

niceeeeeee
T

1 năm trước

Thái Trần

t

2 tháng trước

thu phương

Bình luận


Bình luận