- Waitress: “Hi, may I take your order, madam?”
- Mrs. Brown: “_________.”
A. I don’t want to do anything. I’ve really had enough.
B. OK, here is my bill
C. Yes, I’d like some fish and chips
D. Sure, it’s delicious
Câu hỏi trong đề: 20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Nữ phục vụ: Xin chào, quý khách gọi món gì chưa ạ?
Bà Brown: _________.
A. Tôi không muốn làm bất cứ việc gì. Tôi thực sự đã dùng đủ rồi.
B. OK, đây là hóa đơn của tôi
C. Vâng, tôi muốn một ít cá và khoai tây chiên.
D. Chắc chắn rồi, món ăn rất ngon.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. bring up
B. bring about
C. bring in
D. bring back
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
- bring up (ph.v): nuôi dưỡng
- bring about (ph.v): làm xảy ra, dẫn đến
- bring in (ph.v): introduce a new law: giới thiệu/ công khai luật mới nào đó
- bring back (ph.v): mang trả lại, làm nhớ lại
Dịch: Các chính phủ nên ban hành một số luật quốc tế để chống lại khủng bố.
Câu 2
A. change
B. supply
C. cash
D. cost
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
- change (n): tiền lẻ, tiền thừa
- supply (n): sự cung cấp
- cash (n): tiền mặt
- cost (n): chi phí
Dịch: Tôi đã đưa cho bạn nữ phục vụ 50 đô và chờ lấy lại tiền thừa.
Câu 3
A. Our parents take us by the hand and lead us into a nice house and a happy home.
B. Our parents hold our hands when they give us a nice house and a happy home.
C. Our parents work together to give us a nice house and a happy home.
D. Our parents shake hands when they give us a nice house and a happy home.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. interest
B. profit
C. money
D. income
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. to
B. of
C. with
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. If he hadn’t been wearing a seat-belt, he wouldn’t have been injured.
B. If he had been wearing a seat-belt, he would have been injured.
C. If he had been wearing a seat-belt, he wouldn’t be injured.
D. If he had been wearing a seat-belt, he wouldn’t have been injured.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Never mind
B. You don’t mind
C. You’re welcome
D. That’s fine
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.