khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/10/2025 332 Lưu

Combine the sentences using the words in brackets.

 John entered the room. His friend was trying to call him on the phone. (when)

=> When __________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When John entered the room, his friend was trying to call him on the phone.

Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động kéo dài liên tục dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành động chen ngang dùng thì quá khứ đơn: When S1 + V1 (quá khứ đơn), S2 + V2 (quá khứ tiếp diễn)

John entered the room. His friend was trying to call him on the phone. (John bước vào phòng. Bạn anh đang cố gọi điện cho anh.)

Dịch nghĩa: When John entered the room, his friend was trying to call him on the phone. (Khi John bước vào phòng, bạn anh ta đang cố gắng gọi điện cho anh ta.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Giải thích: The Great Barrier Reef is one of the world's largest coral systems. (Rạn san hô Bờ Đá Lớn là một trong những rạn san hô lớn nhất.)

Thông tin: It is home to the world's largest coral system, which spans over 2,300 kilometres. (Nó là nhà ở hệ thống san hô lớn nhất thế giới, dài 2300 km.)

Câu 2

A. He went to his friend's party.                        
B. He shopped at the market.
C. He wrote a new blog post.                             
D. He visited his grandparents.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Laura: Hi, Ben. What did you do all afternoon yesterday? I didn't see you at Andy's party. (Chào Ben. Bạn đã làm gì cả chiều hôm qua. Mình không nhìn thấy cậu ở buổi tiệc của Andy.)

Ben: Hi, Laura. I was busy working on a new blog post yesterday. (Chào Laura. Mình bận viết một bài blog mới hôm qua.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. include     

B. includes              
C. included              
D. including

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. letters                 
B. entries                
C. messages            
D. emails

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP