khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/03/2020 30,340 Lưu

Some men are concerned with physical _________ when they choose a wife.

A. attract    

B. attractive 

C. attractiveness    

D. attractively

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

- attract (v): hấp dẫn, thu hút

- attractive (adj): hấp dẫn, quyến rũ  attractively (adv)

- attractiveness (n): sự thu hút, sự hấp dẫn, quyến rũ (về ngoại hình)

Từ cần điền vào là một danh từ sau tính từ “physical”.

Dịch: Một số đàn ông quan tâm đến vẻ đẹp ngoại hình khi họ chọn vợ

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. fingertips         

B. thumbs   

C. hands    

D. fingers

Lời giải

Chọn đáp án A

- fingertip (n): đầu ngón tay

- thumb (n): ngón tay cái

- hand (n): bàn tay

- finger (n): ngón tay

- have something at your fingertips: nắm được điều gì đó (thông tin, kiến thức,...) trong tầm tay, sẵn có Dịch: Tôi đã có tất cả thông tin cần thiết trong tầm tay trước khi tham dự cuộc họp.

Câu 2

A. broken down  

B. worn out 

C. knocked out     

D. turned down

Lời giải

Chọn đáp án B

- break down (ph.v): suy sụp

E.g: She broke down when she heard the bad news.

- knock sb out ~ wear sb out: làm cho ai đó cảm thấy rất mệt

E.g: The kids have knocked me out.

- turn down (ph.v): từ chối

E.g: He turned down my invitation.

- worn out (adj): kiệt sức

+ be/ feel/ get worn out: cảm thấy kiệt sức

Dịch: Sau một ngày làm việc dài thì cô ấy cảm thấy kiệt sức.

Câu 3

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

While verbalization is (A) the most common form of language in (B) existence, humans make use of many (C) others systems and techniques (D) to express their thoughts and feelings.

A. the most common form 

B. existence 

C. others systems 

D. to express

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. down     

B. away       

C. out         

D. off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. other      

B. another   

C. others     

D. the others

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. in for     

B. about      

C. out of     

D. off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP