Quảng cáo
Trả lời:
scared
Chỗ trống cần 1 tính từ chỉ cảm xúc
scary (adj): đáng sợ
scared (adj): sợ hãi (chỉ cảm xúc)
=> The first time I went rock climbing, I was really scared.
Dịch: Lần đầu tôi đi leo núi, tôi đã rất sợ.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
C
Ta có cụm: do exercise: tập thể dục
=> You should do regular exercise, go swimming and lead an active life.
Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên, đi bơi và sống một cuộc sống năng động.
Câu 2
Lời giải
D
A. water park: công viên nước
B. fair: hội chợ
C. alley: hẻm nhỏ
D. ice rink: sân trượt băng
Ta thấy: skating: trượt băng => Chọn ice rink
=> My friends and I go skating at the ice rink on Saturdays.
Dịch: Tôi và bạn bè thường đi trượt băng vào thứ Bảy.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.