Câu hỏi:

20/10/2025 155 Lưu

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x - 1}}\). Khi đó

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = + \infty \).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 4\).

c) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên từng khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {3x + 1} \right) = 4;\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {x - 1} \right) = 0\)\(x \to {1^ + }\) thì \(x - 1 > 0\).

Do đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{3x + 1}}{{x - 1}} = + \infty \).

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3x + 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3 + \frac{1}{x}}}{{1 - \frac{1}{x}}} = 3\).

c) Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).

Do đó hàm số gián đoạn tại điểm \({x_0} = 1\).

d) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên từng khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right)\).

Đáp án: a) Đúng;   b) Sai;   c) Sai;   d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cỡ mẫu \(n = 7 + 12 + 5 + 7 + 3 + 5 + 1 = 40\).

Gọi \({x_1};{x_2};...;{x_{40}}\) là thời gian đi từ nhà đến trường của 40 học sinh lớp 11 được xếp theo thứ tự không giảm.

Ta có \({Q_1} = \frac{{{x_{10}} + {x_{11}}}}{2}\) mà \({x_{10}};{x_{11}} \in \left[ {20;25} \right)\) nên nhóm này chứa tứ phân vị thứ nhất.

Ta có \({Q_1} = 20 + \frac{{\frac{{40}}{4} - 7}}{{12}}.5 \approx 21,3\).

Trả lời: 21,3.

Lời giải

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\)có đáy \(ABC (ảnh 1)

Trong mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)\(I = MN \cap AB\).

Trong mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(Q = IP \cap SB\)\(IP \subset \left( {MNP} \right)\). Do đó \(Q = SB \cap \left( {MNP} \right)\).

\(IB//CN\) nên \(\frac{{IB}}{{CN}} = \frac{{MB}}{{MC}} = 1\) \( \Rightarrow \frac{{IB}}{{IA}} = \frac{1}{3}\).

Áp dụng định lí Menelaus cho \(\Delta SAB\)\(\frac{{SP}}{{PA}}.\frac{{AI}}{{IB}}.\frac{{BQ}}{{QS}} = 1\)\( \Leftrightarrow 1.3.\frac{{BQ}}{{QS}} = 1\)\( \Rightarrow \frac{{BQ}}{{QS}} = \frac{1}{3}\).

Câu 5

A. \(15\).                      
B. \(17\).                      
C. \(4\).                                                                     
D. \(13\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({u_n} = {u_1}{q^{n + 1}}\).                   
B. \({u_n} = {u_1}{q^{n - 1}}\).         
C. \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)q\).                                                           
D. \({u_n} = {u_1}{q^n}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP