khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 450 Lưu

IV. Choose the correct answer. There is one example.

He is eating _____. 

A. a cake      
B. a pillow    
C. a computer

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A. cake: bánh ngọt

B. pillow: cái gối

C. computer: máy vi tính

® Chọn A

® He is eating a cake.

Dịch: Anh ấy đang ăn một chiếc bánh ngọt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There _____ a blanket on the bed. 

A. are 
B. am
C. is

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Cấu trúc: There is + a/ an + danh từ (Có một …)

® Chọn C

® There is a blanket on the bed.

Dịch: Có một cái chăn ở trên giường.

Câu 3:

_____ – He’s taking photos. 

A. Where is he?      
B. What’s he doing?          
C. Who’s he?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. Where is he?: Anh ấy đang ở đâu?

B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?

C. Who’s he?: Anh ấy là ai?

® Chọn B

® What’s he doing? – He’s taking photos.

Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chụp ảnh.

Câu 4:

May I visit the gift shop? – Yes, _____. 

A. you may   
B. you can    
C. you may not

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)

Ta thấy “Yes” ® Chọn A.

® May I visit the gift shop? – Yes, you may.

Dịch: Tôi có thể đi thăm cửa hàng quà tặng không? ­- Được, bạn có thể.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

She is drawing a picture.

Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing

Dịch: Cô ấy đang vẽ tranh.

Câu 2

Lời giải

No

Mike can’t ride a bike.

Dịch: Mike không thể đi xe đạp.

Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “He rides a bike to school everyday.” (Cậu ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.)

® Điền “No”.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. happy                           

B. new                          
C. great                                          
D. fly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. read                             

B. play                          
C. blanket                                          
D. run

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP