Câu hỏi:

12/03/2026 322 Lưu

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

look up

career

draw

education

gather

It was common for families in the past to _____ around the fireplace in the evenings to share stories.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Các từ trong bảng:

look up: tra cứu, tra thông tin

career (n): nghề, nghề nghiệp

draw (v): kéo, lôi, rút ra; vẽ

education (n): sự giáo dục, sự đào tạo

gather (v): tập hợp, tụ họp, hợp lại

22. gather

- Cấu trúc để chỉ một hiện tượng, hành động thường thấy: to be + common + for sb + to V

→ Chỗ trống cần động từ nguyên thể chỉ việc quây quần → “gather”

- Collocation: gather around (the fireplace/table) = tụ họp, ngồi quây quần quanh đống lửa, bàn,...

Dịch: Trước đây, các gia đình thường quây quần bên lò sưởi vào buổi tối để kể chuyện.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These days, a language learner can _____ a word more easily with an online dictionary.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

look up

- Ngữ cảnh: Người học ngôn ngữ có thể tra cứu từ vựng trên từ điển trực tuyến

- Trước chỗ trống có trợ động từ “can” → chỗ trống cần động từ nguyên thể chỉ việc tra cứu.

→ chọn “look up” = tra cứu (một từ, thông tin, định nghĩa,...), là cụm động từ phổ biến.

Dịch: Ngày nay, người học ngôn ngữ có thể tra cứu từ vựng dễ dàng hơn với từ điển trực tuyến.

Câu 3:

Forty years ago, many people in my neighborhood would _____ water from the well.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

draw

- Ngữ cảnh: Ngày xưa, người ta múc nước từ giếng.

- Cấu trúc: would + V nguyên thể, được dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ → cần động từ nguyên thể để nói về việc lấy nước từ giếng.

- Cụm từ thông dụng: “to draw water from a/the well” = múc, lấy nước từ giếng

Dịch: Bốn mươi năm trước, nhiều người trong khu phố của tôi phải múc nước từ giếng.

Câu 4:

Language learning can open doors to exciting _____ opportunities in many fields such as translation and language teaching.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

career

- Ngữ cảnh: Học ngoại ngữ đem lại nhiều cơ hội trong các ngành nghề khác nhau.

- Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “opportunities” → cần tính từ hoặc danh từ để bổ nghĩa.

- Collocation: “career opportunities” = cơ hội nghề nghiệp

- “open doors to + N” = mở ra cơ hội cho điều gì đó.

Dịch: Học ngôn ngữ có thể mở ra những cơ hội nghề nghiệp thú vị trong nhiều lĩnh vực như biên dịch và giảng dạy ngôn ngữ.

Câu 5:

_____ in the past was less accessible, especially for women and the poor.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

education

- Trong câu, động từ “to be” được chia là “was” → chỗ trống cần danh từ số ít/không đếm được làm chủ ngữ.

- Ngữ cảnh: Câu mô tả tính khả dụng của một khái niệm, hiện tượng đối với phụ nữ và người nghèo trong quá khứ.

→ Trong các từ được cho, “Education” = sự giáo dục, là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng/không đếm được, phù hợp làm chủ ngữ khi đứng đầu câu và phù hợp ngữ cảnh.

Dịch: Trong quá khứ, giáo dục khó tiếp cận hơn, đặc biệt là đối với phụ nữ và người nghèo.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. across                  
B. up                        
C. over              
D. down

Lời giải

A

- Ngữ cảnh: Việc tình cờ gặp từ mới khi đọc sách tiếng Anh là bình thường → chỗ trống cần từ/cụm từ kết hợp với “come” để chỉ việc tình cờ gặp phải.

- Cụm động từ: come across + sth/sb = tình cờ bắt gặp, gặp phải cái gì/ai đó.

- Các cụm còn lại khi kết hợp với “come” đều không phù hợp với ngữ cảnh:

“come up” = nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, kế hoạch, sáng kiến,...)

“come over” = đến thăm hoặc ghé qua một ai đó, nơi nào đó

“come down” = hạ xuống, rơi xuống hoặc tụt xuống; ủng hộ ai đó

Dịch: Việc bắt gặp những từ không quen thuộc khi bạn đọc sách tiếng Anh là điều bình thường.

Lời giải

simpler

- Từ gốc: simple (adj): đơn giản, dễ, cơ bản

- Sau chỗ trống có “than” → đây là câu so sánh hơn.

- Cấu trúc so sánh hơn: A + to be + adj-er / more adj + than B, dạng so sánh hơn của “simple” là “simpler”

Dịch: Cuộc sống ngày xưa đơn giản hơn nhiều so với ngày nay.

Câu 3

A. You can only walk this way if you are with a friend.
B. Be careful! There is something you might trip over.
C. This area is blocked off, so you should turn around.
D. There is a hazard ahead, so you should run.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. important             
B. interesting            
C. unnecessary  
D. difficult

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. figure out             
B. come across         
C. turn off                
D. look up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. large                    
B. favorite                
C. local             
D. united 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP