khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/11/2025 625 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Life in the past was much _____ than it is today. (SIMPLE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

simpler

- Từ gốc: simple (adj): đơn giản, dễ, cơ bản

- Sau chỗ trống có “than” → đây là câu so sánh hơn.

- Cấu trúc so sánh hơn: A + to be + adj-er / more adj + than B, dạng so sánh hơn của “simple” là “simpler”

Dịch: Cuộc sống ngày xưa đơn giản hơn nhiều so với ngày nay.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. across                  
B. up                        
C. over              
D. down

Lời giải

A

- Ngữ cảnh: Việc tình cờ gặp từ mới khi đọc sách tiếng Anh là bình thường → chỗ trống cần từ/cụm từ kết hợp với “come” để chỉ việc tình cờ gặp phải.

- Cụm động từ: come across + sth/sb = tình cờ bắt gặp, gặp phải cái gì/ai đó.

- Các cụm còn lại khi kết hợp với “come” đều không phù hợp với ngữ cảnh:

“come up” = nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, kế hoạch, sáng kiến,...)

“come over” = đến thăm hoặc ghé qua một ai đó, nơi nào đó

“come down” = hạ xuống, rơi xuống hoặc tụt xuống; ủng hộ ai đó

Dịch: Việc bắt gặp những từ không quen thuộc khi bạn đọc sách tiếng Anh là điều bình thường.

Lời giải

Các từ trong bảng:

look up: tra cứu, tra thông tin

career (n): nghề, nghề nghiệp

draw (v): kéo, lôi, rút ra; vẽ

education (n): sự giáo dục, sự đào tạo

gather (v): tập hợp, tụ họp, hợp lại

22. gather

- Cấu trúc để chỉ một hiện tượng, hành động thường thấy: to be + common + for sb + to V

→ Chỗ trống cần động từ nguyên thể chỉ việc quây quần → “gather”

- Collocation: gather around (the fireplace/table) = tụ họp, ngồi quây quần quanh đống lửa, bàn,...

Dịch: Trước đây, các gia đình thường quây quần bên lò sưởi vào buổi tối để kể chuyện.

Câu 3

A. important             
B. interesting            
C. unnecessary  
D. difficult

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You can only walk this way if you are with a friend.
B. Be careful! There is something you might trip over.
C. This area is blocked off, so you should turn around.
D. There is a hazard ahead, so you should run.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. figure out             
B. come across         
C. turn off                
D. look up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. large                    
B. favorite                
C. local             
D. united 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP