khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

24/11/2025 235 Lưu

Các hình nào sau đây có cùng tính chất “Tất cả các cạnh bằng nhau”?

A. Hình vuông, hình lục giác đều, hình bình hành, hình thoi;

B. Hình vuông, hình thoi, hình chữ nhật, hình tam giác đều;

C. Hình vuông, hình thoi, hình lục giác đều, hình tam giác đều;

D. Hình tam giác đều, hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Các hình có cùng tính chất “Tất cả các cạnh bằng nhau” là: Hình vuông, hình thoi, hình lục giác đều, hình tam giác đều.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \[x\] là số bánh ngọt của cửa hàng (chiếc, \(x \in \mathbb{N}*;\,\,100 \le x \le 150\))

Vì nếu xếp số bánh ngọt vào các túi, mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc, 15 chiếc đều vừa đủ nên\(x \vdots 10,x \vdots 12,x \vdots 15\).

Suy ra \(x\) là \(BC\left( {10,12,15} \right)\)

Ta có: \(10 = 2.5;\,\,\,\,12 = {2^2}.3;\,\,\,15 = 3.5\)

Do đó \(BCNN\left( {10,12,15} \right) = {2^2}.3.5 = 60\)

Suy ra \(BC\left( {10,12,15} \right) = B\left( {60} \right) = \left\{ {0;60;120;180;...} \right\}\)

Mà \(100 \le x \le 150\) nên \(x = 120\)

Vậy cửa hàng có 120 chiếc bánh ngọt.

Lời giải

Thửa ruộng của bác Lan có dạng như hình vẽ. (ảnh 2)

a) Diện tích phần ruộng hình bình hành là:

\(14,6.24,6 = 359,16\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích phần ruộng hình thang cân là:

\(\frac{{\left( {24,6 + 15} \right).11}}{2} = 217,8\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích thửa ruộng là:

\(359,16 + 217,8 = 576,96\left( {{m^2}} \right)\).

b) Mỗi vụ bác Lan thu hoạch được số kilôgam thóc là:

\(576,96.0,7 = 403,872\left( {kg} \right)\).

Câu 3

A. Đều chứa số 0;            

B. Đều chứa các phần tử lớn hơn \(0\);

C. Đều có tập hợp con là \(\mathbb{N}*\);                   
D. Đều chứa các phần tử nhỏ hơn 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(12\);                
B. 13;                  
C. 6;                   
D. 7.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(20\,\,{\rm{m}}\);       
B. \(40\,\,{\rm{m}}\);     
C. \(54\,\,{\rm{m}}\);     
D. \(108\,\,{\rm{m}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu):

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu): (ảnh 1)

Môn thể thao nào có ít học sinh nam thích chơi nhất?

A. Cờ vua;           
B. Bóng đá;       
C. Cầu lông;        
D. Đá cầu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2 số;                  
B. 4 số;              
C. 6 số;               
D. 8 số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP