II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
(1.0 điểm). Cho góc \(\alpha \) thỏa \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\) và \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\).
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
(1.0 điểm). Cho góc \(\alpha \) thỏa \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\) và \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\).
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \cos \alpha .\cos \frac{\pi }{3} - \sin \alpha .\sin \frac{\pi }{3} = \frac{{\cos \alpha - \sqrt 3 .\sin \alpha }}{2}\)
Vì góc \(\alpha \)thỏa mãn \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\)nên ta có \(cos\alpha < 0\)
Mặt khác lại có \(si{n^2}\alpha + co{s^2}\alpha = 1 \Rightarrow cos\alpha = - \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha } \)( vì \(\cos \alpha < 0\))
Thay\(\sin \alpha = - \frac{4}{5} \Rightarrow cos\alpha = - \sqrt {1 - \frac{{16}}{{25}}} = \frac{{ - 3}}{5}\)
Từ đó thay \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\) và \(cos\alpha = \frac{{ - 3}}{5}\)ta được \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \)\(\frac{{\cos \alpha - \sqrt 3 .\sin \alpha }}{2} = \frac{{4\sqrt 3 - 3}}{{10}}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn B
Hàm số \(y = \sin 3x\)tuần hoàn với chu kì \[T = \frac{{2\pi }}{3}.\]
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Phương trình \[\cot x = - \sqrt 3 \Leftrightarrow \cot x = \cot \left( { - \frac{\pi }{6}} \right)\]\( \Leftrightarrow x = \frac{{ - \pi }}{6} + k\pi \left( {k \in Z} \right)\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau:
|
Thời gian |
\(\left[ {4;\;5} \right)\) |
\(\left[ {5;\;6} \right)\) |
\(\left[ {6;\;7} \right)\) |
\(\left[ {7;\;8} \right)\) |
\(\left[ {8;\;9} \right)\) |
|
Số học sinh |
\(10\) |
\(18\) |
\(23\) |
\(20\) |
\(15\) |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.