Câu hỏi:

26/11/2025 68 Lưu

Giả sử khi một cơn sóng biển đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số \(h(t) = 113\cos \left( {\frac{\pi }{{10}}t} \right)\), trong đó \(h(t)\) là độ cao tính bằng centimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm \(t\) giây. Tìm chiều cao của sóng, tức là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa đáy và đỉnh của sóng.

A. \(56,5\,cm.\) 
B. \(113\sqrt 2 \,cm.\)                                
C. \(113\,cm.\)             
D. \(226\,cm.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Ta có giá trị lớn nhất của hàm số \(h(t) = 113\cos \left( {\frac{\pi }{{10}}t} \right)\) bằng \(113\) (đạt tại \(t = 0\)) là chiều cao của ngọn sóng so với trục hoành.  Suy ra chiều cao của sóng, khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa đáy và đỉnh của sóng bằng hai lần chiều cao của sóng so với trục hoành là \(226\,cm.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{u_n} = {u_1}.{q^n}\,(n \ge 2)\] .      
B. \[{u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\,(n \ge 2)\].
C. \[{u_n} = {q^{n\,}}\,(n \ge 2)\].           
D. \[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\].

Lời giải

Chọn D

Ta có công thức tính số hạng tổng quát cấp số nhân \[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,,n \ge 2.\]

Lời giải

Số hạt thóc từ ô đầu tiên đến ô thứ 64 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với \({u_1} = 1,\,q = 2\).

Tổng số hạt thóc người đó nhận được là tổng 64 số hạng đầu tiên một cấp số nhân đó.

Ta có: \({S_{64}} = \frac{{{u_1}\left( {{q^{64}} - 1} \right)}}{{q - 1}} = \frac{{{2^{64}} - 1}}{{2 - 1}} = {2^{64}} - 1\) (hạt thóc)

Theo giả thiết 1000 hạt thóc nặng 25 gam

Suy ra \(40.000.000\) hạt thóc nặng 1 tấn.

Do đó ta có: \({2^{64}} - 1\) hạt thóc nặng \(\frac{{{2^{64}} - 1}}{{{{4.10}^7}}} \approx 461\) tỉ tấn.

Vậy người đó sẽ nhận được một phần thưởng tương ứng nặng 461 tỉ tấn thóc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.   \(15,5\,\,v\`a \,\,35,5.\)                      
B. \(10,5\,\,v\`a \,\,30,5.\)                             
C. \(11\,v\`a \,\,4.\)                 
D. \(20,5\,\,v\`a \,\,40,5.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(18,1\).        
B. \(17,8.\)                    
C. \(18,5.\)              
D. \(17,3\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\tan \alpha < 0\).                           
B. \(\sin \alpha < 0\).     
C. \(\cos \alpha < 0\). 
D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP