Câu hỏi:

26/11/2025 76 Lưu

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

a. Giải phương trình \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

b. Tìm các nghiệm thuộc \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình các phương trình trên.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. Giải phương trình \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

                           \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Leftrightarrow \cos x = \cos \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x =  - \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\]

b. Tìm các nghiệm thuộc \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình các phương trình trên.

Vì \(x \in \left( {0;2\pi } \right)\) nên ta có:

\[\begin{array}{l}0 < \frac{\pi }{6} + k2\pi  < 2\pi  \Leftrightarrow  - \frac{\pi }{6} < k2\pi  < 2\pi  - \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow  - \frac{1}{{12}} < k < \frac{{11}}{{12}} \Rightarrow k = 0\,\,\left( {do\,k \in \mathbb{Z}} \right) \Rightarrow x = \frac{\pi }{6}\\0 <  - \frac{\pi }{6} + k2\pi  < 2\pi  \Leftrightarrow \frac{\pi }{6} < k2\pi  < 2\pi  + \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow \frac{1}{{12}} < k < \frac{{13}}{{12}} \Rightarrow k = 1\,\,\left( {do\,k \in \mathbb{Z}} \right) \Rightarrow x = \frac{{11\pi }}{6}\end{array}\]

Vậy có hai nghiệm thỏa mãn: \[x = \frac{\pi }{6},\,\,x = \frac{{11\pi }}{6}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[{u_n} = {u_1}.{q^n}\,(n \ge 2)\] .      
B. \[{u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\,(n \ge 2)\].
C. \[{u_n} = {q^{n\,}}\,(n \ge 2)\].           
D. \[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\].

Lời giải

Chọn D

Ta có công thức tính số hạng tổng quát cấp số nhân \[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,,n \ge 2.\]

Lời giải

Chọn D

Ta có số nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc từ \(25\) phút đến dưới \(30\) phút là \(19\).

Câu 5

A. \(18,1\).        
B. \(17,8.\)                    
C. \(18,5.\)              
D. \(17,3\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.   \(15,5\,\,v\`a \,\,35,5.\)                      
B. \(10,5\,\,v\`a \,\,30,5.\)                             
C. \(11\,v\`a \,\,4.\)                 
D. \(20,5\,\,v\`a \,\,40,5.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\tan \alpha < 0\).                           
B. \(\sin \alpha < 0\).     
C. \(\cos \alpha < 0\). 
D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP