V. WRTING
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
You are careful. People believe you much.
V. WRTING
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
You are careful. People believe you much.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc so sánh kép: The + more + tính từ dài + S1 + V1 + …, the + more + N + S2 + V2 + …
You are careful. People believe you much. = The more careful you are, the more people believe you.
Dịch nghĩa: Bạn cẩn thận. Mọi người tin tưởng bạn nhiều = Bạn càng cẩn thận thì mọi người càng tin tưởng bạn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She has worked hard. That's why she is successful in her life.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
She has worked hard. That's why she is successful in her life.
(Cô ấy đã làm việc chăm chỉ. Đó là lý do tại sao cô ấy thành công trong cuộc sống của mình.)
A. She has worked hard, so she is successful in her life.
(Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, vì vậy cô ấy thành công trong cuộc sống của mình.)
B. She has worked hard, but she is successful in her life.
(Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, nhưng cô ấy thành công trong cuộc sống của mình.)
C. She has worked hard, or she is successful in her life.
(Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, hoặc cô ấy thành công trong cuộc sống của mình.)
D. She has worked hard, and she is successful in her life.
(Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, và cô ấy thành công trong cuộc sống của mình.)
Câu 3:
You want to have a good heart. You eat less salt.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Ta dùng should trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 để đưa ra một lời khuyên, dùng may trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 để dự đoán khả năng xảy ra của 1 sự việc.
You want to have a good heart. You eat less salt.
(Bạn muốn có một trái tim khỏe. Bạn ăn ít muối hơn.)
A. If you want to have a good heart, you should eat less salt.
(Nếu bạn muốn có một trái tim khỏe, bạn nên ăn ít muối hơn.)
B. If you want to have a good heart, you should not eat less salt.
(Nếu bạn muốn có một trái tim khỏe, bạn không nên ăn ít muối hơn.)
C. If you want to have a good heart, you may eat less salt.
(Nếu bạn muốn có một trái tim khỏe, bạn có thể ăn ít muối hơn.)
D. If you want to have a good heart, you may not eat less salt.
(Nếu bạn muốn có một trái tim tốt, bạn có thể không ăn ít muối hơn.)
Câu 4:
I was making a presentation. He was filming.
I was making a presentation. He was filming.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hai câu trong đề bài đều được chia ở thì quá khứ tiếp diễn, nghĩa là hai hành động đang xảy ra song song trong quá khứ, ta sẽ dùng while để nối hai câu trên. Cấu trúc: While S1 + was/were + Ving + …, S2 + was/were + Ving + … .
I was making a presentation. He was filming.
Dịch nghĩa: Tôi đang thuyết trình. Anh ấy đang quay phim.
A. I was making a presentation when he was filming.
(Tôi đang thuyết trình khi anh ấy đang quay phim.)
B. When I was making a presentation, he was filming.
(Khi tôi đang thuyết trình, anh ấy đang quay phim.)
C. While I was making a presentation, he was filming.
(Trong khi tôi đang thuyết trình, thì anh ấy đang quay phim.)
D. I was making a presentation, he was filming.
(Tôi đang thuyết trình, anh ấy đang quay phim.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đoạn văn nói gì về việc nghiện Internet?
A. Nó thường thú vị và hữu ích
B. Tất cả những người dùng Internet đều nghiện internet.
C. Hầu hết trẻ vị thành niên đều nghiện internet.
D. Một khi lên mạng thì người nghiện không thể tắt nó.
Thông tin: Today, many teenagers are addicted to the Internet. They use it too often and for too long. Once they are on the net, they can’t turn it off.
Dịch nghĩa: Ngày nay, có nhiều trẻ vị thành niên nghiện Internet. Chúng dùng nó quá thường xuyên và quá lâu. Một khi chúng đã lên mạng thì chúng không thể tắt nó đi được.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. neighbor (n): hàng xóm
B. helper (n): người giúp đỡ
C. tourist (n): du khách
D. adult (n): người lớn
A local garbage collector is an important community helper.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.