khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Read and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

Stand up. (Đứng lên.)

1. This is my dog. (Đây là chú chó của tớ.)

2. It’s a bear. (Nó là một chú gấu.)

3. I like birds. (Tớ thích chim.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

Nick: Hello, I'm Nick and this is my mother.

Girl: Can you see the lines? Now you listen and draw lines.

1.

Man: Hello, Ben. What's this?

Ben: It's a pencil. It's blue.

2.

Vinh: My name is Vinh. Look, it's a dog. I like dogs.

3.

Bobby: My name's Bobby. This is my sister.

4.

Man: What can you see, Tom?

Tom: I can see a red flower.

Dịch bài nghe:

Nick: Xin chào, tớ là Nick. Đây là mẹ của tớ.
Cô bé: Các bạn thấy các đường chưa? Giờ hãy nghe và nối nhé.

1.
Người đàn ông: Chào Ben. Đây là gì vậy?
Ben: Đây là bút chì. Nó màu xanh.

2.
Vinh: Tớ tên là Vinh. Nhìn nè, đây là con chó. Tớ thích chó.

3.
Bobby: Tớ tên là Bobby.
Đây là chị /em gái của tớ.

4.

Người đàn ông: Tom, con thấy gì vậy?
Tom: Con thấy một bông hoa màu đỏ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP