Quảng cáo
Trả lời:

Câu hỏi cùng đoạn
Câu 4:
Listen and tick (ü) the box. There is one example.


|
Nội dung bài nghe: A: Look, this is a monkey. B: What? A: It's a monkey. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 5. Girl: I can see an elephant. 6. Boy: This is my mother. She's beautiful. 7. Girl: It's white. This is a white door. 8. Girl: Look, I can hop. |
Dịch bài nghe: A: Nhìn nè, đây là con khỉ. 5. 6. 7. 8. |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

|
Nội dung bài nghe: Nick: Hello, I'm Nick, and this is my father. Girl: Can you see the lines? Now you listen and draw lines. 1. Boy: Hello, Ben. What's this? Ben: It's a bag. It's blue. 2. Girl: Where's your school, Bill? Bill: This is my school. Girl: Oh, it's big. 3. Boy: What can you see, Tom? Tom: I can see a bear. 4. Vinh: I'm Vinh. This is my arm. I can touch my arm. |
Dịch bài nghe: Nick: Xin chào, tớ là Nick, và đây là bố của tớ. 1. 2. 3. 4. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.











